Mope around là gì? Tất tần tật về Mope around
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Mope around từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Mope around
I. Định nghĩa Mope around
Mope around: Di chuyển xung quanh khi đang không vui
Mope around là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Mope (động từ): thể hiện trạng thái buồn bã, ủ rũ, thiếu năng lượng, thường vì thất vọng, đau khổ.
-
Around (trạng từ): đi loanh quanh, không có mục đích rõ ràng.
Mope around: hành động lê la, quanh quẩn buồn bã, thường là trong nhà hoặc ở một nơi nào đó, vì buồn, thất vọng hoặc mất tinh thần.
Ví dụ:
He's been MOPING AROUND since his girlfriend left him. Anh ấy sống trong nỗi buồn kể từ khi bạn gái bỏ anh ấy.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Mope around
1. Cấu trúc
-
Mope around + nơi chốn:
→ Diễn tả ai đó đi loanh quanh một nơi, thể hiện sự buồn bã.
Ví dụ: He’s moping around the house.
-
Mope around + lý do/ngữ cảnh (trực tiếp hoặc ngầm hiểu)
→ She’s been moping around ever since the breakup.
2. Cách sử dụng
Thường dùng để mô tả một người đang thiếu sức sống, buồn rầu, không hứng thú làm gì cả, nhất là sau một chuyện không vui (chia tay, thất bại, bị từ chối...).
Ví dụ:
-
He’s just been moping around all day after the argument.
→ Anh ấy cứ buồn rầu quanh quẩn cả ngày sau cuộc cãi vã. -
I don't want to spend my vacation moping around the house.
→ Tôi không muốn dành kỳ nghỉ của mình chỉ để buồn rầu ở nhà. -
She mope around the kitchen, not saying a word.
→ Cô ấy ủ rũ quanh bếp, không nói lời nào. -
Stop moping around and do something productive!
→ Đừng ủ rũ nữa, làm gì đó có ích đi! -
They moped around after losing the championship.
→ Họ lủi thủi buồn bã sau khi thua trận chung kết.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Mope around
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ (dịch) |
|---|---|---|
| Mope about | Lang thang buồn bã (cách nói tương đương) | He’s moping about after the breakup. → Anh ấy cứ buồn bã sau khi chia tay. |
| Brood | Suy nghĩ ủ ê, buồn bã | He sat there brooding in silence. → Anh ấy ngồi đó buồn rầu trong im lặng. |
| Laze around | Nằm lười, không làm gì (ít buồn hơn) | He spent the weekend lazing around the house. → Anh ấy dành cuối tuần chỉ để lười biếng ở nhà. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ (dịch) |
|---|---|---|
| Cheer up | Vui vẻ lên | Come on, cheer up! It’ll be fine. → Vui lên nào! Mọi chuyện sẽ ổn thôi. |
| Perk up | Hồi sinh tinh thần, vui trở lại | She perked up after seeing her friends. → Cô ấy tươi tỉnh hơn sau khi gặp bạn bè. |
| Be energetic | Năng động, tràn đầy năng lượng | He’s always energetic in the morning. → Anh ấy luôn tràn đầy năng lượng vào buổi sáng. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
