Pull off là gì? Tất tần tật về Pull off
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Pull off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Pull off
I. Định nghĩa Pull off
Pull off: Thành công làm cái gì đó khó/ Bắt đầu lăn bánh
Pull off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
pull: động từ, nghĩa là "kéo"
-
off: trạng từ/giới từ, nghĩa là "ra, tách ra"
Định nghĩa Pull off :
-
Thực hiện thành công một việc khó khăn
-
(xe cộ) Rời khỏi đường chính, tấp vào lề / chỗ khác
-
Gỡ / kéo cái gì ra khỏi cái khác
Ví dụ:
Noone thought that she would be able to do it, but she PULLED it OFF in the end. Không ai nghĩ rằng cô ấy có thể làm điều đó nhưng cô ấy cuối cùng cũng đã thành công thực hiện nó.
When the lights turned green, the car PULLED OFF. Khi đèn chuyển sang xanh thì ô tô bắt đầu lăn bánh.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Pull off
1. Cấu trúc
-
pull off + something → thực hiện thành công
-
pull off + road / highway → xe rẽ hoặc tấp vào
-
pull off + đồ vật → kéo cái gì ra khỏi người/vật
2. Cách sử dụng
| Ngữ cảnh | Nghĩa |
|---|---|
| Công việc, thi đấu | Làm được điều khó |
| Giao thông | Xe rẽ khỏi đường chính |
| Hành động vật lý | Gỡ, kéo đồ vật ra khỏi cơ thể hoặc nơi nào đó |
Ví dụ:
-
He pulled off a surprise victory.
→ Anh ấy bất ngờ giành chiến thắng. -
We pulled off the road to rest.
→ Chúng tôi rẽ vào lề đường để nghỉ. -
She pulled off her gloves and smiled.
→ Cô ấy tháo găng tay và mỉm cười. -
They pulled off the deal despite all the risks.
→ Họ đã hoàn tất thương vụ dù có nhiều rủi ro. -
I can't believe we pulled it off!
→ Tôi không thể tin là chúng ta làm được điều đó!
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Pull off
1. Từ đồng nghĩa
-
succeed (thành công)
→ He succeeded in passing the exam.
→ Anh ấy đã thi đậu.
-
accomplish (hoàn thành)
→ She accomplished her goal.
→ Cô ấy đã đạt được mục tiêu.
-
manage to (xoay xở để làm được)
→ They managed to fix the car in time.
→ Họ đã xoay xở sửa xe đúng lúc.
2. Từ trái nghĩa
-
fail (thất bại)
→ He failed to complete the task.
→ Anh ấy không hoàn thành được nhiệm vụ.
-
give up (bỏ cuộc)
→ She gave up when it got too hard.
→ Cô ấy bỏ cuộc khi mọi thứ trở nên quá khó.
-
mess up (làm hỏng, làm rối tung)
→ I messed up the presentation.
→ Tôi làm hỏng buổi thuyết trình.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
