Call up là gì? Tất tần tật về call up

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Call up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 494 06/05/2025


Call up

I. Định nghĩa Call up

call up: Gọi (ai) đi nhập ngũ/ Gọi điện cho ai

Call up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Call: gọi

  • Up: lên, bật lên

→ Call up là cụm động từ có nhiều nghĩa khác nhau:

  • Gọi điện cho ai → Thường dùng trong văn nói, mang nghĩa đơn giản là gọi điện thoại.

  • Triệu tập ai đó vào quân đội → Gọi nhập ngũ hoặc gọi tham gia nghĩa vụ quân sự.

  • Gợi lại ký ức, hình ảnh → Khơi gợi điều gì đó từ quá khứ hoặc trí nhớ.

  • Hiển thị thông tin (trên máy tính) → Mở hoặc bật một dữ liệu, tệp, màn hình...

Ví dụ:

The army called up the reserve soldiers when the war broke out. (Quân đội gọi các lính dự bị khi chiến tranh xảy ra.)

I called him up and told him. (Tôi đã gọi điện và nói cho anh ấy.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Call up

1. Cấu trúc

  • Call up + someone (gọi điện / gọi nhập ngũ)

  • Call up + memory/image (gợi lại ký ức)

  • Call up + file/data (hiển thị trên máy tính)

2. Cách sử dụng

  • I’ll call you up later when I get home.
    → Tôi sẽ gọi điện cho bạn sau khi về nhà.

  • He was called up to serve in the army at age 18.
    → Anh ấy đã bị gọi nhập ngũ khi 18 tuổi.

  • That old song calls up memories of my childhood.
    → Bài hát cũ đó gợi lại ký ức tuổi thơ của tôi.

  • You can call up the file by clicking this icon.
    → Bạn có thể mở tệp bằng cách nhấp vào biểu tượng này.

  • The government may call up more reservists if the situation worsens.
    → Chính phủ có thể triệu tập thêm lính dự bị nếu tình hình xấu đi.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Call up

1. Từ đồng nghĩa

Nghĩa Từ đồng nghĩa
Gọi điện phone, ring, call
Gọi nhập ngũ enlist, summon
Gợi lại ký ức evoke, bring back
Hiển thị trên máy tính open, retrieve

2. Từ trái nghĩa

Nghĩa Từ trái nghĩa
Gọi điện hang up, ignore
Nhập ngũ discharge (xuất ngũ), exempt (miễn)
Gợi ký ức forget, suppress
Mở file close, exit

1 494 06/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: