Poop out là gì? Tất tần tật về Poop out

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Poop out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 376 19/04/2025


Poop out

I. Định nghĩa Poop out

Poop out: Qúa mệt mỏi để làm gì

Poop out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • poop (động từ, nghĩa không trang trọng): mệt mỏi, kiệt sức

  • out (giới từ): mang nghĩa kết thúc, ngừng lại

→Poop out có thể mang 2 nghĩa chính:

  • (người) mệt rã rời, hết năng lượng

  • (máy móc, thiết bị) ngừng hoạt động, hỏn

Ví dụ:

I was going to write my essay, but I POOPED OUT and went to bed instead. Tôi phải viết một bài văn nhưng tôi quá mệt và thay vào đó tôi đã đi ngủ.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Poop out

1. Cấu trúc

  • Chủ ngữ (người) + poop out

  • Chủ ngữ (máy móc, vật) + poop out

2. Cách sử dụng

  • Dùng trong văn nói, không trang trọng

  • Có thể dùng với cả người và vật

  • Phổ biến trong tiếng Anh Mỹ

Ví dụ:

  • I pooped out after running for an hour.
    → Tôi kiệt sức sau khi chạy 1 tiếng.

  • My phone pooped out right when I needed it.
    → Điện thoại tôi sập nguồn đúng lúc tôi cần.

  • She pooped out halfway through the hike.
    → Cô ấy mệt rã rời giữa chừng chuyến đi bộ đường dài.

  • The old computer finally pooped out.
    → Cái máy tính cũ cuối cùng cũng hỏng.

  • We pooped out and had to stop for a rest.
    → Bọn tôi mệt quá nên phải dừng lại nghỉ.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Poop out

Loại Từ Ví dụ câu Dịch ngắn gọn
Đồng nghĩa Burn out He burned out after working nonstop. Anh ấy kiệt sức sau khi làm việc liên tục.
Give out Her legs gave out from exhaustion. Chân cô ấy mỏi rã vì kiệt sức.
Conk out The car conked out on the way home. Chiếc xe chết máy trên đường về.
Trái nghĩa Power up I powered up after a good night’s sleep. Tôi tràn đầy năng lượng sau một đêm ngủ ngon.
Keep going She kept going even though she was tired. Cô ấy vẫn tiếp tục dù đã mệt.

1 376 19/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: