Saw off là gì? Tất tần tật về Saw off

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Saw off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 690 23/04/2025


Saw off

I. Định nghĩa Saw off

Saw off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ: saw – nghĩa là "cưa", "cắt bằng cưa".

  • Phó từ: off – mang ý tách rời ra, rời khỏi một vật.

→ Saw off có nghĩa là dùng cưa cắt rời một phần ra khỏi toàn bộ, hoặc mang nghĩa bóng là đánh bại, loại bỏ đối thủ (nhất là trong thi đấu, cạnh tranh) – tùy ngữ cảnh.

Ví dụ:

He SAWED OFF the legs of the chair. Anh ta cắt chân ghế bằng cưa.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Saw off

1. Cấu trúc

  • Saw off + something (một phần cần cắt ra)

  • Saw off + someone (nghĩa bóng: đánh bại ai)

→ Có thể dùng ở các thì: saw off (quá khứ), have/has sawed off

2. Cách sử dụng

  • Nghĩa đen: Dùng trong xây dựng, DIY, làm vườn...

  • Nghĩa bóng: Dùng trong tiếng Anh (đặc biệt là Anh – UK), mang sắc thái khá suồng sã hoặc thân mật, để nói về việc vượt qua / loại bỏ đối thủ, kẻ cản trở.

Ví dụ:

  • He sawed off a piece of wood to make a shelf.
    → Anh ấy đã cưa một miếng gỗ ra để làm kệ.

  • Be careful not to saw off too much of the branch.
    → Cẩn thận đừng cưa quá nhiều cành cây đấy.

  • She sawed off all her competitors to win the contract.
    → Cô ấy đã đánh bại tất cả đối thủ để giành được hợp đồng.

  • The team sawed off their rivals in the semifinals.
    → Đội đã loại đối thủ trong trận bán kết.

  • The small startup sawed off a major tech giant in the bidding war.
    → Công ty khởi nghiệp nhỏ đã đánh bại một ông lớn công nghệ trong cuộc đấu thầu.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Saw off

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Cut off Cắt rời (nghĩa đen) He cut off the top of the bottle. Anh ấy cắt rời phần đầu chai.
Chop off Chặt bỏ They chopped off the branches. Họ chặt bỏ các cành cây.
Defeat Đánh bại (nghĩa bóng) They defeated their rivals easily. Họ dễ dàng đánh bại đối thủ.
Knock out (trong thể thao) Loại khỏi cuộc thi The boxer knocked out his opponent. Võ sĩ đã hạ gục đối thủ.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Join Nối lại They joined the two pieces of wood. Họ nối hai miếng gỗ lại.
Attach Gắn vào She attached the leg to the chair. Cô ấy gắn chân vào ghế.
Lose to Thua cuộc (nghĩa bóng) We lost to a stronger team. Chúng tôi thua đội mạnh hơn.
Be defeated by Bị đánh bại bởi He was defeated by his opponent. Anh ta bị đối thủ đánh bại.

1 690 23/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: