Break out of là gì? Tất tần tật về break out of
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Break out of từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Break out of
I. Định nghĩa Break out of
break out of: Trốn thoát, thoát khỏi, ...
Break out of là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
break (động từ): phá vỡ, vượt ra
-
out (trạng từ): ra ngoài, thoát khỏi
-
of (giới từ): khỏi, ra khỏi
Định nghĩa Break out of :
-
Trốn thoát khỏi nơi bị giam giữ như nhà tù, bệnh viện, hoặc nơi bị nhốt.
-
Thoát ra khỏi một tình huống, lối suy nghĩ, hoàn cảnh, hoặc thói quen tiêu cực.
Ví dụ:
Three dangerous Category A prisoners broke out of Wandsworth Prison last night. (Ba tên tù nguy hiểm hạng A đã trốn thoát khỏi nhà tù Wandsworth Prison tối qua.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Break out of
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Chú thích sử dụng | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| S + break out of + place | Trốn thoát khỏi nơi giam giữ | The prisoner broke out of jail. | Tên tù nhân trốn thoát khỏi nhà tù. |
| S + break out of + situation | Thoát khỏi tình huống, cảm xúc, giới hạn | She broke out of her depression. | Cô ấy đã vượt qua được tình trạng trầm cảm. |
2. Cách sử dụng
-
Break out of dùng cho cả nghĩa đen (vượt ngục, thoát khỏi nơi bị giữ) và nghĩa bóng (thoát khỏi tình trạng hoặc giới hạn).
-
Đi sau break out of là danh từ chỉ nơi chốn hoặc tình huống.
Ví dụ:
| Câu tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|
| The lion broke out of its cage at the zoo. | Con sư tử đã thoát ra khỏi lồng trong sở thú. |
| Several inmates broke out of prison last night. | Một số tù nhân đã trốn khỏi nhà tù đêm qua. |
| He finally broke out of his bad habits. | Cuối cùng anh ấy đã thoát khỏi những thói quen xấu. |
| She broke out of her comfort zone and started public speaking. | Cô ấy đã thoát khỏi vùng an toàn và bắt đầu thuyết trình. |
| They broke out of poverty through hard work and education. | Họ đã thoát nghèo nhờ sự chăm chỉ và giáo dục. |
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Break out of
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| escape from (trốn thoát khỏi) | He escaped from the hospital. | Anh ấy trốn thoát khỏi bệnh viện. |
| flee (chạy trốn) | The suspect fled from custody. | Nghi phạm đã trốn khỏi nơi giam giữ. |
| get out of (thoát khỏi) | She got out of a toxic relationship. | Cô ấy thoát khỏi một mối quan hệ độc hại. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| be confined to (bị giam giữ ở) | He was confined to a hospital bed. | Anh ấy bị giữ trong giường bệnh. |
| remain in (ở lại trong) | The prisoner remained in custody. | Tù nhân vẫn bị giữ trong trại giam. |
| stay trapped in (vẫn bị mắc kẹt) | She stayed trapped in the same cycle. | Cô ấy vẫn mắc kẹt trong vòng lặp cũ. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
