Trump up là gì? Tất tần tật về Trump up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Trump up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Trump up
I. Định nghĩa Trump up
Trump up: Làm gì đó chậm vì khó khăn
Trump up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Trump (động từ): có nghĩa là thắng thế, vượt trội, hoặc sử dụng một lá bài mạnh nhất trong trò chơi bài (trong ngữ cảnh này, "trump" có thể ám chỉ việc "làm gì đó mạnh mẽ hơn" hoặc "làm một điều gì đó quan trọng").
-
Up (trạng từ): thường đi kèm với động từ để tạo thành phrasal verb, có thể mang nghĩa "làm đầy", "tăng cường", hoặc chỉ ra hành động được làm một cách đầy đủ.
Trump up mang nghĩa: Bịa đặt hoặc làm ra một câu chuyện, chứng cứ, sự kiện giả mạo nhằm mục đích lừa dối hoặc gây ấn tượng.
Ví dụ:
The police TRUMPED UP the charges against him and he ended up in prison though he hadn't done it. Cảnh sát đã xử lí chậm những cáo buộc chống lại anh ấy nên anh ấy phải vào tù dù anh ấy không làm điều đó.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Trump up
1. Cấu trúc
-
Trump up + (something): Bịa đặt hoặc dựng lên cái gì đó (chứng cứ, câu chuyện, cáo buộc...)
-
Trump something up: Làm giả hoặc phóng đại cái gì đó một cách không đúng sự thật.
2. Cách sử dụng
Trump up thường được sử dụng trong các ngữ cảnh sau:
-
Bịa đặt hoặc tạo dựng chứng cứ giả mạo:
Dùng để chỉ hành động tạo ra các thông tin, sự kiện không có thật, thường nhằm mục đích lừa dối hoặc làm sai lệch sự thật. -
Phóng đại sự việc một cách không chính xác:
Dùng khi ai đó làm cho điều gì đó trở nên nghiêm trọng hoặc đặc biệt hơn thực tế, nhưng không có căn cứ đúng đắn. -
Gian lận, lừa dối để đạt được mục đích:
Khi một người cố tình bịa đặt một điều gì đó để lợi dụng tình huống hoặc làm hại người khác.
Ví dụ:
-
The police were accused of trumping up charges against the activist.
Cảnh sát bị cáo buộc bịa đặt cáo buộc chống lại nhà hoạt động. -
He trumped up a story about why he was late to work.
Anh ta bịa ra một câu chuyện về lý do tại sao anh ấy đến muộn làm. -
They trumped up evidence to frame an innocent person.
Họ tạo ra chứng cứ giả để buộc tội một người vô tội. -
The lawyer was accused of trumping up fake documents to support the case.
Luật sư bị cáo buộc bịa đặt tài liệu giả để hỗ trợ vụ kiện. -
The politician trumped up an excuse to avoid the debate.
Chính trị gia đó bịa ra một lý do để tránh cuộc tranh luận.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Trump up
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| Fabricate | She fabricated a story to cover up her mistake. | Cô ấy bịa ra một câu chuyện để che giấu sai lầm của mình. |
| Invent | He invented an excuse to get out of the meeting. | Anh ta bịa ra một lý do để thoát khỏi cuộc họp. |
| Falsify | They falsified the documents to make the deal seem legal. | Họ làm giả các tài liệu để khiến giao dịch có vẻ hợp pháp. |
| Make up | He made up a lie to get sympathy from others. | Anh ta bịa ra một lời nói dối để nhận được sự thông cảm từ người khác. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| Verify | The detective verified the information to ensure its truth. | Thám tử đã xác minh thông tin để đảm bảo tính chính xác. |
| Confirm | The witness confirmed the details of the event. | Nhân chứng xác nhận chi tiết của sự kiện. |
| Validate | The judge validated the evidence presented in court. | Thẩm phán xác nhận chứng cứ được đưa ra trong tòa án. |
| Authenticate | The expert authenticated the ancient manuscript. | Chuyên gia đã xác nhận tính xác thực của bản thảo cổ đại. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
