Trump up là gì? Tất tần tật về Trump up

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Trump up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 452 14/04/2025


Trump up

I. Định nghĩa Trump up

Trump up: Làm gì đó chậm vì khó khăn

Trump up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Trump (động từ): có nghĩa là thắng thế, vượt trội, hoặc sử dụng một lá bài mạnh nhất trong trò chơi bài (trong ngữ cảnh này, "trump" có thể ám chỉ việc "làm gì đó mạnh mẽ hơn" hoặc "làm một điều gì đó quan trọng").

  • Up (trạng từ): thường đi kèm với động từ để tạo thành phrasal verb, có thể mang nghĩa "làm đầy", "tăng cường", hoặc chỉ ra hành động được làm một cách đầy đủ.

→ Trump up mang nghĩa: Bịa đặt hoặc làm ra một câu chuyện, chứng cứ, sự kiện giả mạo nhằm mục đích lừa dối hoặc gây ấn tượng.

Ví dụ:

The police TRUMPED UP the charges against him and he ended up in prison though he hadn't done it. Cảnh sát đã xử lí chậm những cáo buộc chống lại anh ấy nên anh ấy phải vào tù dù anh ấy không làm điều đó.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Trump up

1. Cấu trúc

  • Trump up + (something): Bịa đặt hoặc dựng lên cái gì đó (chứng cứ, câu chuyện, cáo buộc...)

  • Trump something up: Làm giả hoặc phóng đại cái gì đó một cách không đúng sự thật.

2. Cách sử dụng

Trump up thường được sử dụng trong các ngữ cảnh sau:

  • Bịa đặt hoặc tạo dựng chứng cứ giả mạo:
    Dùng để chỉ hành động tạo ra các thông tin, sự kiện không có thật, thường nhằm mục đích lừa dối hoặc làm sai lệch sự thật.

  • Phóng đại sự việc một cách không chính xác:
    Dùng khi ai đó làm cho điều gì đó trở nên nghiêm trọng hoặc đặc biệt hơn thực tế, nhưng không có căn cứ đúng đắn.

  • Gian lận, lừa dối để đạt được mục đích:
    Khi một người cố tình bịa đặt một điều gì đó để lợi dụng tình huống hoặc làm hại người khác.

Ví dụ:

  • The police were accused of trumping up charges against the activist.
    Cảnh sát bị cáo buộc bịa đặt cáo buộc chống lại nhà hoạt động.

  • He trumped up a story about why he was late to work.
    Anh ta bịa ra một câu chuyện về lý do tại sao anh ấy đến muộn làm.

  • They trumped up evidence to frame an innocent person.
    Họ tạo ra chứng cứ giả để buộc tội một người vô tội.

  • The lawyer was accused of trumping up fake documents to support the case.
    Luật sư bị cáo buộc bịa đặt tài liệu giả để hỗ trợ vụ kiện.

  • The politician trumped up an excuse to avoid the debate.
    Chính trị gia đó bịa ra một lý do để tránh cuộc tranh luận.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Trump up

1. Từ đồng nghĩa

Từ Ví dụ Dịch
Fabricate She fabricated a story to cover up her mistake. Cô ấy bịa ra một câu chuyện để che giấu sai lầm của mình.
Invent He invented an excuse to get out of the meeting. Anh ta bịa ra một lý do để thoát khỏi cuộc họp.
Falsify They falsified the documents to make the deal seem legal. Họ làm giả các tài liệu để khiến giao dịch có vẻ hợp pháp.
Make up He made up a lie to get sympathy from others. Anh ta bịa ra một lời nói dối để nhận được sự thông cảm từ người khác.

2. Từ trái nghĩa

Từ Ví dụ Dịch
Verify The detective verified the information to ensure its truth. Thám tử đã xác minh thông tin để đảm bảo tính chính xác.
Confirm The witness confirmed the details of the event. Nhân chứng xác nhận chi tiết của sự kiện.
Validate The judge validated the evidence presented in court. Thẩm phán xác nhận chứng cứ được đưa ra trong tòa án.
Authenticate The expert authenticated the ancient manuscript. Chuyên gia đã xác nhận tính xác thực của bản thảo cổ đại.

1 452 14/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: