Throw over là gì? Tất tần tật về Throw over

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Throw over từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 551 12/04/2025


Throw over

I. Định nghĩa Throw over

Throw over: Kết thúc một mối quan hệ với ai đó / Từ chối

Throw over là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

Thành phần Ý nghĩa gốc
Throw (động từ) ném, quăng
Over (giới từ/phó từ) qua, lên trên, vượt qua

→Định nghĩa Throw over:

Nghĩa Giải thích
1. (nghĩa đen) Phủ hoặc ném cái gì qua một vật Như ném chăn lên người, phủ khăn lên bàn
2. (nghĩa bóng) Rời bỏ hoặc chia tay ai để đến với người khác Thường dùng trong ngữ cảnh tình cảm

Ví dụ:

She THREW me OVER last year. Cô ấy đã chia tay tôi năm ngoái.

They THREW OVER the agreement. Họ đã từ chối bản thỏa thuận đó.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Throw over

1. Cấu trúc

Cấu trúc Ví dụ
Throw over + something She threw a blanket over him.
Throw + something + over + something He threw his coat over the chair.
Throw over + someone (nghĩa bóng) She threw him over for another man.

2. Cách sử dụng

Tình huống Nghĩa Ví dụ ngắn
Phủ đồ Nghĩa đen Throw a blanket over someone
Bị chia tay Nghĩa bóng She threw him over for another man

Ví dụ:

  • She threw a shawl over her shoulders.
    → Cô ấy khoác chiếc khăn choàng lên vai.

  • He threw his coat over the chair.
    → Anh ta vắt áo khoác lên ghế.

  • They threw a blanket over the sleeping child.
    → Họ đắp chăn lên đứa trẻ đang ngủ.

  • She threw him over for another guy.
    → Cô ấy bỏ anh ta để đến với người khác.

  • He felt devastated when his fiancée threw him over.
    → Anh ấy cảm thấy suy sụp khi vị hôn thê bỏ anh.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Throw over

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa tương đương Ví dụ Dịch
Toss over (ít gặp) ném nhẹ qua He tossed a sheet over the table. Anh ta phủ nhẹ tấm khăn lên bàn.
Break up with (nghĩa bóng) chia tay ai đó She broke up with him last week. Cô ấy chia tay anh ta tuần trước.
Leave / abandon rời bỏ He abandoned his partner. Anh ấy bỏ rơi người yêu.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa đối lập Ví dụ Dịch
Take back quay lại với ai She took him back after the breakup. Cô ấy quay lại với anh sau chia tay.
Hold on to giữ lại, không buông He held on to the relationship. Anh ấy cố giữ mối quan hệ.
Stay with ở lại cùng She chose to stay with her husband. Cô ấy chọn ở lại với chồng.

1 551 12/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: