Switch off là gì? Tất tần tật về Switch off
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Switch off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Switch off
I. Định nghĩa Switch off
Switch off: Tắt nguồn điện / Ngừng chú ý
Switch off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: switch → chuyển, thay đổi
-
Giới từ: off → tắt, ngừng hoạt động
Switch off = tắt, ngừng hoạt động của một thiết bị, máy móc hoặc làm cho cái gì đó không hoạt động nữa
Ví dụ:
I SWITCHED OFF the lights, locked the door and left. Tôi tắt điện, khóa cửa và rời đi.
I was bored and SWITCHED OFF during the lecture. Tôi đang chán nên tôi đã không chú ý gì trong suốt buổi học.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Switch off
1. Cấu trúc
-
S + switch off + N (thiết bị, đồ vật)
-
S + switch off + (sth) → dùng khi nói về hành động tắt thiết bị hoặc ngừng một hoạt động
2. Cách sử dụng
-
Dùng để chỉ hành động tắt thiết bị điện tử (tivi, đèn, máy tính…)
-
Cũng có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ ngừng suy nghĩ, ngừng làm việc
Ví dụ:
-
Don’t forget to switch off the lights when you leave.
→ Đừng quên tắt đèn khi bạn ra ngoài. -
I switched off the TV after the show ended.
→ Tôi đã tắt tivi sau khi chương trình kết thúc. -
He switched off his phone during the meeting.
→ Anh ấy tắt điện thoại trong suốt cuộc họp. -
After a long day at work, I just want to switch off and relax.
→ Sau một ngày dài làm việc, tôi chỉ muốn tắt hết mọi thứ và thư giãn. -
Please switch off your computer before you leave the office.
→ Làm ơn tắt máy tính trước khi bạn rời văn phòng.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Switch off
1. Từ đồng nghĩa
-
turn off → tắt
-
shut off → ngừng, tắt (dùng cho thiết bị hoặc dòng chảy)
-
power down → tắt nguồn (máy tính, thiết bị điện tử)
-
cut off → ngừng, cắt đứt (có thể dùng cho nhiều loại sự kiện, kết nối)
2. Từ trái nghĩa
-
turn on → bật (thiết bị, máy móc)
-
power up → khởi động, bật lên (máy tính, thiết bị)
-
activate → kích hoạt
-
start up → bắt đầu, khởi động
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
