Back out là gì? Tất tần tật về back out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Back out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Back out
I. Định nghĩa Back out
back out: Không giữ đúng hẹn, nuốt lời
Back out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: back → lùi lại, rút lui
-
Giới từ: out → ra ngoài, ra khỏi
Back out có nghĩa là rút lui khỏi một cam kết, thỏa thuận hoặc kế hoạch mà trước đó đã đồng ý hoặc hứa làm. Nó thường được dùng khi ai đó quyết định không tiếp tục tham gia hoặc thực hiện một hành động mà họ đã dự định hoặc đồng ý.
Ví dụ:
He backed out two days before the holiday so we gave the ticket to his sister. (Anh ấy đã không giữ đúng hẹn hai ngày trước kỳ nghỉ vì thế chúng tôi đã tặng chiếc vé cho chị anh ta.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Back out
1. Cấu trúc
-
Back out + of + something
-
Back + out (cũng có thể dùng một mình khi đối tượng đã rõ)
Ví dụ:
-
He backed out of the deal at the last minute.
-
She backed out of the agreement.
2. Cách sử dụng
Dùng khi ai đó rút lại hoặc không thực hiện cam kết, thỏa thuận mà đã hứa trước đó.
Ví dụ:
-
She decided to back out of the project because of personal reasons.
→ Cô ấy quyết định rút lui khỏi dự án vì lý do cá nhân. -
He backed out of the wedding at the last moment.
→ Anh ấy đã rút lui khỏi đám cưới vào phút chót. -
They backed out of the contract after realizing the terms were unfair.
→ Họ đã rút lui khỏi hợp đồng sau khi nhận ra các điều khoản không công bằng. -
I was going to join them for dinner, but I backed out at the last minute.
→ Tôi đã định tham gia bữa tối với họ, nhưng đã rút lui vào phút cuối. -
She backed out of helping with the event because she was too busy.
→ Cô ấy đã rút lui khỏi việc giúp đỡ sự kiện vì quá bận.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Back out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Withdraw | Rút lại, rút lui | He withdrew from the competition. | Anh ấy đã rút lui khỏi cuộc thi. |
| Pull out | Rút khỏi | She pulled out of the race due to injury. | Cô ấy đã rút khỏi cuộc đua vì chấn thương. |
| Back off | Rút lui, tránh xa | He backed off when he saw the situation was getting tense. | Anh ấy đã rút lui khi thấy tình huống trở nên căng thẳng. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Commit | Cam kết, tham gia | She committed to helping with the project. | Cô ấy đã cam kết giúp đỡ với dự án. |
| Stay in | Giữ vững, tiếp tục tham gia | He decided to stay in the competition. | Anh ấy quyết định tiếp tục tham gia cuộc thi. |
| Engage | Tham gia | They engaged in the project wholeheartedly. | Họ đã tham gia vào dự án một cách nhiệt tình. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
