Border on là gì? Tất tần tật về border on

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Border on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 626 12/05/2025


Border on

I. Định nghĩa Border on

border on: Tiếp, giáp với/ Gần như, giống như

Border on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • border (động từ): nằm gần, giáp ranh với

  • on (giới từ): đi kèm để tạo thành nghĩa ẩn dụ

→ Border on là cụm động từ (phrasal verb), mang nghĩa: gần như là, gần đạt tới mức của một điều gì đó (thường là tiêu cực hoặc cảm xúc mạnh).

Ví dụ:

Portugal borders on Spain. (Bồ Đào Nha tiếp giáp với Tây Ba Nha.)

What he did was bordering on betrayal. (Điều anh ta đã làm gần giống như là sự phản bội.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Border on

1. Cấu trúc

S + border on + danh từ (trừu tượng/khái niệm)

→ Hay dùng trong văn viết, văn mô tả hoặc tranh luận, báo chí.

2. Cách sử dụng

Dùng để mô tả hành động, cảm xúc hoặc tình huống gần như đạt đến một trạng thái nào đó, thường là cảm xúc tiêu cực hoặc mức độ cao.

Ví dụ:

Câu ví dụ Dịch nghĩa
His actions bordered on stupidity. Hành động của anh ta gần như là ngu ngốc.
Her confidence borders on arrogance. Sự tự tin của cô ấy gần như là kiêu ngạo.
The movie's violence bordered on horror. Cảnh bạo lực trong phim gần như là kinh dị.
His obsession with details borders on madness. Sự ám ảnh chi tiết của anh ta gần như là điên rồ.
Their behavior borders on disrespect. Hành vi của họ gần như là thiếu tôn trọng.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Border on

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
verge on gần đạt đến điều gì đó (giống "border on") His excitement verged on hysteria. Sự phấn khích của anh ta gần như là cuồng loạn.
approach (ở nghĩa bóng) tiến gần đến trạng thái nào đó His tone approached sarcasm. Giọng điệu của anh ta gần như mỉa mai.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
fall short of chưa đạt tới mức nào đó His speech fell short of being offensive. Bài phát biểu của anh ta chưa đến mức xúc phạm.
be far from cách xa, không gần như Her remarks are far from rude. Lời nhận xét của cô ấy không hề thô lỗ.

1 626 12/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: