Tear off là gì? Tất tần tật về Tear off
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Tear off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Tear off
I. Định nghĩa Tear off
Tear off: Xé hoặc cắt giấy / Rời đi ở tốc độ cao / Di chuyển bằng sức / Di rời hoàn toàn
Tear off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: tear → xé, giật mạnh
-
Phó từ: off → tách khỏi, rời khỏi
Tear off có 2 nghĩa phổ biến:
1. (Nghĩa đen): Giật, xé một vật khỏi cái khác, thường là một phần bị xé ra từ tổng thể.
2. (Nghĩa bóng – ít hơn): Rời đi hoặc di chuyển rất nhanh, bất ngờ.
Ví dụ:
She TORE the slip OFF the bottom of the form and sent it with her cheque. Cô ta xé vé giảm giá ở dưới tờ mẫu và gửi nó đi cùng tờ séc của cô ta.
The police TORE OFF in their car after arresting her. Cảnh sát lái xe của họ đi với tốc độ cao sau khi bắt được họ.
The storm TORE the roof OFF. Cơn bão đã tốc mái nhà lên.
She TORE OFF the ticket, leaving only the stub. Cô ta xé rời tấm vé và chỉ để một phần lại.
II. Cấu trúc và ví dụ về Tear off
1. Cấu trúc
*) Cấu trúc 1: Xé vật gì đó ra khỏi vật khác.
S + tear + sth + off + (sth)
*) Cấu trúc 2: Lao đi, bỏ đi nhanh chóng.
S + tear off + (from sw)
2. Ví dụ:
-
He tore off a piece of paper and wrote down his number.
→ Anh ấy xé một mảnh giấy và ghi số điện thoại lên đó. -
She tore off the price tag before giving the gift.
→ Cô ấy xé mác giá trước khi tặng quà. -
The wind tore the sign off the wall.
→ Gió giật tấm biển khỏi bức tường.
-
After hearing the bad news, he tore off without saying a word.
→ Nghe tin xấu xong, anh ấy bỏ đi mà không nói một lời. -
The car tore off down the road at full speed.
→ Chiếc xe phóng vút xuống đường với tốc độ cực nhanh.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Tear off
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Rip off | Xé mạnh ra | He ripped off the label. | Anh ấy giật cái nhãn ra. |
| Pull off | Giật ra | She pulled off the blanket. | Cô ấy kéo mạnh chăn ra. |
| Dash off | Rời đi vội vàng | He dashed off to catch the bus. | Anh ta vội vàng chạy đi bắt xe buýt. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Stick on | Dán vào, gắn vào | He stuck the note on the fridge. | Anh ấy dán tờ giấy lên tủ lạnh. |
| Attach | Gắn, nối | Please attach the file to the email. | Hãy đính kèm tệp vào email. |
| Slow down | Giảm tốc độ | The car slowed down before the turn. | Xe giảm tốc trước khi quẹo. |
GHI NHỚ NHANH
| Tear off | = Xé ra nhanh chóng hoặc rời đi vội vàng |
|---|---|
| Nghĩa đen | Xé, giật thứ gì đó khỏi thứ khác |
| Nghĩa bóng | Lao đi, chạy đi nhanh chóng |
| Sắc thái | Gấp gáp, bất ngờ, mạnh mẽ |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
