Breeze in là gì? Tất tần tật về breeze in
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Breeze in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Breeze in
I. Định nghĩa Breeze in
breeze in: Đi nhanh vào một địa điểm
Breeze in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
breeze (động từ): đi vào nhẹ nhàng, thoải mái
-
in (trạng từ): vào bên trong
Breeze in là
-
Diễn tả việc ai đó đi vào một nơi (phòng, nhà, văn phòng...) một cách tự nhiên, thoải mái, thường không để ý tới sự nghiêm túc hoặc tình huống đang diễn ra.
-
Đôi khi mang ý nghĩa người đó bước vào một cách đột ngột, tự tin hoặc không được mời.
Ví dụ:
He breezed in and started shouting at us. (Họ đi nhanh vào và bắt đầu la hét chúng tôi.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Breeze in
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Chú thích sử dụng | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| S + breeze in | Ai đó bước vào nhẹ nhàng, bất ngờ hoặc thoải mái | She breezed in like she owned the place. | Cô ấy bước vào như thể nơi đó là của mình vậy. |
| S + breeze in + place | Chỉ rõ địa điểm bước vào | He breezed in the meeting room, late again. | Anh ta lại vào phòng họp trễ, rất thản nhiên. |
2. Cách sử dụng
-
Dùng trong văn nói để mô tả cách ai đó xuất hiện bất ngờ, nhẹ nhàng hoặc không để ý đến không khí xung quanh.
-
Có thể dùng cả nghĩa tích cực (tự nhiên, thoải mái) hoặc hơi tiêu cực (tự tiện, thiếu nghiêm túc).
Ví dụ:
| Câu tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|
| He breezed in five minutes before the exam started. | Anh ấy bước vào trước khi kỳ thi bắt đầu 5 phút, rất thoải mái. |
| She just breezed in without knocking. | Cô ấy cứ thế bước vào mà không gõ cửa. |
| They breezed in like nothing had happened. | Họ bước vào như thể chưa có chuyện gì xảy ra. |
| My sister breezed in, full of energy and laughter. | Em gái tôi bước vào, tràn đầy năng lượng và tiếng cười. |
| The boss breezed in and changed all the plans. | Sếp bước vào và thay đổi hết mọi kế hoạch. |
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Breeze in
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| stroll in (đi vào thong thả) | He strolled in as if he had all the time in the world. | Anh ấy bước vào thong thả như chẳng vội gì. |
| wander in (lang thang bước vào) | A dog wandered in from the street. | Một con chó lang thang bước vào từ đường phố. |
| pop in (ghé vào nhanh) | She popped in to say hello. | Cô ấy ghé vào để chào một tiếng. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| storm in (xông vào giận dữ) | He stormed in and started yelling. | Anh ấy xông vào và bắt đầu la hét. |
| sneak in (lén lút vào) | The kids sneaked in after curfew. | Lũ trẻ lén vào sau giờ giới nghiêm. |
| walk out (bước ra ngoài) | She walked out without saying a word. | Cô ấy bước ra mà không nói lời nào. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
