Beaver away at là gì? Tất tần tật về Beaver away at
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Beaver away at từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Beaver away at
I. Định nghĩa Beaver away at
beaver away at: Làm việc gì tích cực, chăm chỉ
Beaver away at là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: beaver → mang nghĩa là làm việc chăm chỉ, cần mẫn (theo nghĩa đen, "beaver" là con hải ly, nổi tiếng vì làm việc cật lực xây đập).
-
Trạng từ: away → thể hiện nghĩa liên tục, không ngừng nghỉ, thường ám chỉ việc làm việc trong một khoảng thời gian dài.
-
Giới từ: at → chỉ ra công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể mà người ta đang làm
beaver away at có nghĩa là làm việc cật lực, miệt mài vào một công việc, nhiệm vụ cụ thể trong một thời gian dài. Cụm từ này nhấn mạnh vào sự cần mẫn, kiên nhẫn, và tập trung vào một nhiệm vụ nào đó.
-
Theo nghĩa đen: Miêu tả hành động của một con hải ly, làm việc chăm chỉ để xây đập.
-
Theo nghĩa bóng: Chỉ hành động làm việc miệt mài, kiên nhẫn vào một nhiệm vụ hoặc công việc.
Ví dụ:
I have to beaver away at it or else I will fail the course. (Tôi phải học tập tích cực nếu không tôi sẽ trượt.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Beaver away at
1. Cấu trúc
S + beaver away at + nhiệm vụ/công việc
→ Cấu trúc này cho thấy việc một người hoặc nhóm người đang làm việc chăm chỉ, miệt mài vào một nhiệm vụ cụ thể.
2. Cách sử dụng
-
Làm việc chăm chỉ: Cụm từ này thường được sử dụng khi muốn nói về việc một người đang làm việc cần mẫn để hoàn thành một nhiệm vụ hoặc công việc.
-
Miệt mài vào một công việc: Nó có thể được dùng để miêu tả việc làm chăm chỉ và liên tục mà không bị phân tâm.
Ví dụ:
-
She has been beavering away at her studies all week.
→ Cô ấy đã làm việc miệt mài với việc học suốt cả tuần. -
He’s beavering away at his new project to meet the deadline.
→ Anh ấy đang làm việc chăm chỉ với dự án mới của mình để kịp thời hạn. -
The workers have been beavering away at the construction site since dawn.
→ Những công nhân đã làm việc miệt mài tại công trường từ sáng sớm. -
I have been beavering away at the report all afternoon.
→ Tôi đã làm việc chăm chỉ với báo cáo suốt cả buổi chiều. -
They are beavering away at the preparations for the big event next week.
→ Họ đang làm việc cật lực với công tác chuẩn bị cho sự kiện lớn vào tuần tới.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Beaver away at
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| toil away | làm việc vất vả | She toiled away in the kitchen all day. | Cô ấy làm việc vất vả trong bếp cả ngày. |
| labor at | lao động, làm việc | He labored at the machine for hours. | Anh ấy lao động miệt mài ở máy móc suốt nhiều giờ. |
| work hard on | làm việc chăm chỉ | She worked hard on her presentation for the meeting. | Cô ấy đã làm việc chăm chỉ với bài thuyết trình cho cuộc họp. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| slack off | làm biếng, không làm việc | Stop slacking off and get to work! | Đừng lười biếng nữa, bắt tay vào làm việc đi! |
| procrastinate | trì hoãn | He procrastinated and didn’t complete his tasks. | Anh ấy đã trì hoãn và không hoàn thành nhiệm vụ. |
| loaf around | ăn không ngồi rồi | He spent the whole day loafing around instead of working. | Anh ấy đã dành cả ngày để ăn không ngồi rồi thay vì làm việc. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
