Count on là gì? Tất tần tật về count on

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Count on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 517 08/05/2025


Count on

I. Định nghĩa Count on

count on: Phụ thuộc vào, dựa vào, tin cậy vào/ Mong đợi điều gì xảy ra và xây dựng kế hoạch dựa vào nó

Count on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ: count → đếm, tính

  • Giới từ: on → vào, dựa vào

→ Count on có nghĩa là:

  • Dựa vào sự giúp đỡ, sự hỗ trợ của ai đó.

  • Tin tưởng vào khả năng, kết quả, hoặc sự thành công của một điều gì đó.

Ví dụ:

You can count on them; if they have promised to do something, they'll do it. (Bạn có thể tin cậy vào họ; nếu họ đã hứa làm gì, họ sẽ làm điều đó.)

I was counting on the payment arriving last week and was really angry when it didn't arrive as I didn't have enough money to pay for everything. (Tôi đã mong đợi khoản thanh toán đến vào tuần trước và thật sự tức giận khi nó đã không tới làm tôi không có đủ tiền để chi trả cho mọi thứ.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Count on

1. Cấu trúc

  • count on + someone/something → dựa vào ai/cái gì
    Ví dụ: I can always count on my best friend for support.

  • count on + something to do something → tin tưởng vào việc một điều gì đó sẽ xảy ra
    Ví dụ: We are counting on the weather to be nice tomorrow.

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi bạn tin tưởng vào sự hỗ trợ hoặc sự thành công của ai đó hoặc điều gì đó trong tương lai.

  • Thường dùng trong các tình huống thân mật hoặc nghiêm túc, nơi mà bạn chắc chắn về sự giúp đỡ hoặc kết quả.

Ví dụ:

  • I’m counting on you to help me with this project.
    → Tôi dựa vào bạn để giúp tôi với dự án này.

  • We can count on him to deliver the report on time.
    → Chúng tôi có thể tin tưởng vào anh ấy để giao báo cáo đúng hạn.

  • Don’t worry, we’ll count on you to handle the situation.
    → Đừng lo, chúng tôi sẽ dựa vào bạn để giải quyết tình huống này.

  • They are counting on the new policy to improve the economy.
    → Họ tin tưởng vào chính sách mới để cải thiện nền kinh tế.

  • You can count on me to keep this a secret.
    → Bạn có thể tin tưởng vào tôi để giữ bí mật này.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Count on

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Ví dụ Nghĩa
rely on I rely on my team to get the job done. Dựa vào ai đó để hoàn thành công việc.
depend on We depend on the weather being good for our trip. Phụ thuộc vào, tin tưởng vào điều gì đó.
trust in She trusts in her ability to succeed. Tin tưởng vào khả năng của ai đó.

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Ví dụ Nghĩa
distrust I distrust his ability to handle this situation. Không tin tưởng vào ai đó hoặc điều gì đó.
doubt I doubt that they will complete the project on time. Hoài nghi về khả năng của ai đó hoặc điều gì đó.
neglect Don't neglect the importance of teamwork. Thờ ơ, không chú ý đến sự quan trọng của điều gì đó.

1 517 08/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: