Shut out of là gì? Tất tần tật về Shut out of
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Shut out of từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Shut out of
I. Định nghĩa Shut out of
Shut out of: Loại ai khỏi một hoạt động, vv
Shut out of là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
shut (động từ): đóng, khép lại
-
out of (giới từ): ra ngoài, không được tham gia vào
Shut out of có nghĩa là bị loại ra, không được phép tham gia, hoặc không được phép vào một nơi hoặc hoạt động nào đó.
Ví dụ:
He's been SHUT OUT OF the discussions. Anh ấy đã bị loại khỏi cuộc thảo luận.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Shut out of
1. Cấu trúc
-
Shut someone out of (something): ngừng cho ai đó tham gia hoặc vào một hoạt động, một nơi nào đó.
-
Be shut out of (something): bị loại khỏi hoặc không được tham gia vào một hoạt động, sự kiện.
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi một ai đó bị từ chối quyền tham gia vào một hoạt động hoặc không được phép vào một nơi nào đó.
-
Thường sử dụng trong các tình huống mang tính loại trừ hoặc không cho phép.
Ví dụ:
-
He was shut out of the competition because he didn’t follow the rules.
→ Anh ấy bị loại khỏi cuộc thi vì không tuân theo các quy tắc. -
I felt shut out of the conversation when they started speaking in a foreign language.
→ Tôi cảm thấy bị loại ra khỏi cuộc trò chuyện khi họ bắt đầu nói bằng một ngôn ngữ khác. -
She was shut out of the final decision-making process because she was not present during the meetings.
→ Cô ấy bị loại khỏi quá trình ra quyết định cuối cùng vì không có mặt trong các cuộc họp. -
The team was shut out of the playoffs after their last defeat.
→ Đội bóng bị loại khỏi vòng play-off sau thất bại cuối cùng của họ. -
He was shut out of the job interview because he arrived late.
→ Anh ấy bị loại khỏi cuộc phỏng vấn vì đến muộn.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Shut out of
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| exclude from | loại trừ khỏi | She was excluded from the meeting because she was late. → Cô ấy bị loại khỏi cuộc họp vì đến muộn. |
| keep out of | giữ ngoài, không cho vào | He was kept out of the discussion because he was not relevant. → Anh ấy bị giữ ngoài cuộc thảo luận vì không liên quan. |
| ban from | cấm, ngừng cho tham gia | He was banned from the event due to his behavior. → Anh ấy bị cấm tham gia sự kiện vì hành vi của mình. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa trái ngược | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| include in | bao gồm, cho phép tham gia | She was included in the final decision-making process. → Cô ấy được bao gồm trong quá trình ra quyết định cuối cùng. |
| let in | cho phép vào, mở cửa cho vào | They let me in after checking my ID. → Họ đã cho tôi vào sau khi kiểm tra giấy tờ tùy thân. |
| admit to | nhận vào, cho phép tham gia | He was admitted to the team after proving his skills. → Anh ấy được nhận vào đội sau khi chứng minh kỹ năng của mình. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
