Shut out of là gì? Tất tần tật về Shut out of

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Shut out of  từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 562 25/04/2025


Shut out of

I. Định nghĩa Shut out of

Shut out of: Loại ai khỏi một hoạt động, vv

Shut out of là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • shut (động từ): đóng, khép lại

  • out of (giới từ): ra ngoài, không được tham gia vào

→ Shut out of có nghĩa là bị loại ra, không được phép tham gia, hoặc không được phép vào một nơi hoặc hoạt động nào đó.

Ví dụ:

He's been SHUT OUT OF the discussions. Anh ấy đã bị loại khỏi cuộc thảo luận.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Shut out of

1. Cấu trúc

  • Shut someone out of (something): ngừng cho ai đó tham gia hoặc vào một hoạt động, một nơi nào đó.

  • Be shut out of (something): bị loại khỏi hoặc không được tham gia vào một hoạt động, sự kiện.

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi một ai đó bị từ chối quyền tham gia vào một hoạt động hoặc không được phép vào một nơi nào đó.

  • Thường sử dụng trong các tình huống mang tính loại trừ hoặc không cho phép.

Ví dụ:

  • He was shut out of the competition because he didn’t follow the rules.
    → Anh ấy bị loại khỏi cuộc thi vì không tuân theo các quy tắc.

  • I felt shut out of the conversation when they started speaking in a foreign language.
    → Tôi cảm thấy bị loại ra khỏi cuộc trò chuyện khi họ bắt đầu nói bằng một ngôn ngữ khác.

  • She was shut out of the final decision-making process because she was not present during the meetings.
    → Cô ấy bị loại khỏi quá trình ra quyết định cuối cùng vì không có mặt trong các cuộc họp.

  • The team was shut out of the playoffs after their last defeat.
    → Đội bóng bị loại khỏi vòng play-off sau thất bại cuối cùng của họ.

  • He was shut out of the job interview because he arrived late.
    → Anh ấy bị loại khỏi cuộc phỏng vấn vì đến muộn.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Shut out of

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ + Dịch
exclude from loại trừ khỏi She was excluded from the meeting because she was late. → Cô ấy bị loại khỏi cuộc họp vì đến muộn.
keep out of giữ ngoài, không cho vào He was kept out of the discussion because he was not relevant. → Anh ấy bị giữ ngoài cuộc thảo luận vì không liên quan.
ban from cấm, ngừng cho tham gia He was banned from the event due to his behavior. → Anh ấy bị cấm tham gia sự kiện vì hành vi của mình.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa trái ngược Ví dụ + Dịch
include in bao gồm, cho phép tham gia She was included in the final decision-making process. → Cô ấy được bao gồm trong quá trình ra quyết định cuối cùng.
let in cho phép vào, mở cửa cho vào They let me in after checking my ID. → Họ đã cho tôi vào sau khi kiểm tra giấy tờ tùy thân.
admit to nhận vào, cho phép tham gia He was admitted to the team after proving his skills. → Anh ấy được nhận vào đội sau khi chứng minh kỹ năng của mình.

1 562 25/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: