Shoot for là gì? Tất tần tật về Shoot for

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Shoot for từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 668 24/04/2025


Shoot for

I. Định nghĩa Shoot for

Shoot for: Có mục tiêu

Shoot for là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Shoot (động từ): bắn, phóng ra, nhắm đến.

  • For (giới từ): cho, nhằm vào, hướng đến.

→Shoot for là một cụm động từ (phrasal verb) mang nghĩa:

  • Nhắm đến, hướng tới một mục tiêu hoặc mục đích cụ thể.

  • Cố gắng đạt được, nỗ lực để đạt một điều gì đó.

Ví dụ:

I'm SHOOTING FOR nothing less than the presidency. Tôi đang đặt mục tiêu trên hết cho chức tổng thống.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Shoot for

1. Cấu trúc

Shoot for + noun/verb-ing: Nhắm đến hoặc cố gắng đạt được một điều gì đó.

2. Cách sử dụng

  • Shoot for được dùng khi bạn có mục tiêu rõ ràng và bạn đang hướng đến mục tiêu đó, có thể là trong công việc, học tập, sự nghiệp hay bất kỳ lĩnh vực nào khác.

  • Cụm từ này mang tính nỗ lực, khát khao đạt được mục tiêu.

Ví dụ:

  • She is shooting for a promotion at work.
    → Cô ấy đang nhắm đến một chức vụ thăng tiến trong công việc.

  • They are shooting for the top prize in the competition.
    → Họ đang hướng đến giải thưởng cao nhất trong cuộc thi.

  • I'm shooting for a 4.0 GPA this semester.
    → Tôi đang cố gắng đạt điểm GPA 4.0 trong học kỳ này.

  • He shot for the stars and achieved great success.
    → Anh ấy nhắm đến những điều lớn lao và đã đạt được thành công lớn.

  • We are shooting for a launch date in May.
    → Chúng tôi đang nhắm đến ngày ra mắt vào tháng Năm.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Shoot for

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Aim for Nhắm đến, hướng tới She is aiming for a scholarship. Cô ấy đang hướng tới một học bổng.
Strive for Nỗ lực để đạt được He strives for excellence in everything he does. Anh ấy nỗ lực để đạt được sự xuất sắc trong mọi việc.
Go for Chọn lựa, cố gắng đạt được They are going for the gold medal in the Olympics. Họ đang cố gắng đạt huy chương vàng tại Thế vận hội.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Settle for Chấp nhận một điều ít hơn, không đạt được kỳ vọng She settled for a less demanding job. Cô ấy chấp nhận một công việc ít đòi hỏi hơn.
Give up on Từ bỏ, không còn hy vọng He gave up on his dreams after many failures. Anh ấy đã từ bỏ ước mơ sau nhiều thất bại.
Be content with Thỏa mãn với những gì có They were content with their current situation. Họ thỏa mãn với tình hình hiện tại.

1 668 24/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: