Throw on là gì? Tất tần tật về Throw on

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Throw on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 580 12/04/2025


Throw on

I. Định nghĩa Throw on

Throw on: Mặc quần áo nhanh chóng

Throw on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

Thành phần Giải nghĩa gốc
Throw (động từ) ném, quăng
On (giới từ/phó từ) lên trên, vào người

→ Throw on = mặc cái gì đó lên người một cách nhanh chóng hoặc không suy nghĩ nhiều

Ví dụ:

I THREW ON a jacket and rushed outside. Tôi khoác nhanh cái áo khoác và đi ra ngoài.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Throw on

1. Cấu trúc

Cấu trúc Ví dụ
Throw on + something (thường là quần áo) She threw on a jacket.
Throw + something + on (tách được) He threw his hoodie on.

2. Cách sử dụng

Ngữ cảnh Hành động
Đi ra ngoài gấp Mặc đại cái gì đó
Có người đến bất ngờ Mặc tạm ra tiếp
Trời lạnh bất chợt Mặc thêm áo giữ ấm
Ở nhà / lười phối đồ Mặc đồ đơn giản, tiện lợi

Ví dụ:

  • She just threw on a T-shirt and jeans before heading out.
    → Cô ấy chỉ mặc vội áo thun và quần jeans trước khi ra ngoài.

  • I threw on my coat and ran to the store.
    → Tôi khoác vội áo khoác rồi chạy ra tiệm.

  • He threw his uniform on and rushed to work.
    → Anh ấy mặc vội đồng phục rồi lao đến chỗ làm.

  • Don’t bother dressing up, just throw something on.
    → Đừng bận tâm ăn diện, cứ mặc đại gì đó là được.

  • She threw on her pajamas and went straight to bed.
    → Cô ấy mặc vội đồ ngủ rồi đi ngủ luôn.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Throw on

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa tương đương Ví dụ Dịch
Put on mặc vào She put on her jacket. Cô ấy mặc áo khoác vào.
Slip on mặc nhanh (thoải mái) He slipped on his shoes. Anh ấy xỏ giày vào.
Dress quickly ăn mặc nhanh I dressed quickly and left. Tôi mặc nhanh rồi đi ra ngoài.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Take off cởi ra She took off her coat. Cô ấy cởi áo khoác.
Undress cởi đồ He undressed before showering. Anh ấy cởi đồ trước khi tắm.
Dress up ăn diện, mặc đẹp She dressed up for the party. Cô ấy ăn diện để đi tiệc.

1 580 12/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: