Be fed up là gì? Tất tần tật về be fed up

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Be fed up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 592 09/05/2025


Be fed up

I. Định nghĩa Be fed up

be fed up: Mệt mỏi, chán ngấy

Be fed up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: be (am, is, are, was, were...)

  • Cụm động từ: fed up – có nghĩa là chán ngấy hoặc mệt mỏi với một tình huống nào đó.

→Be fed up có nghĩa là: Cảm thấy chán nản, mệt mỏi, hoặc mất kiên nhẫn với một điều gì đó đã xảy ra liên tục hoặc làm bạn cảm thấy khó chịu. Thường dùng khi bạn không muốn tiếp tục đối phó với một tình huống hoặc hành động nào đó nữa.

Ví dụ:

I am fed up of his complaints. (Tôi mệt mỏi với những lời than phiền của anh ta.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Be fed up

1. Cấu trúc

  • be fed up with + noun/gerund → Dùng để nói rằng bạn cảm thấy chán ngấy, mệt mỏi với điều gì đó hoặc ai đó.

  • be fed up (to) the point of + noun → Dùng để nhấn mạnh mức độ cực kỳ mệt mỏi.

2. Cách sử dụng

  • be fed up with là cấu trúc phổ biến nhất. Nó diễn tả cảm giác không chịu nổi với một tình huống nào đó, có thể là công việc, người khác, hoặc một hành động lặp lại gây khó chịu.

  • fed up có thể kết hợp với các tình huống cụ thể để nhấn mạnh cảm giác mệt mỏi, khó chịu.

Ví dụ:

  • I’m fed up with all this noise.
    → Tôi chán ngấy với tất cả tiếng ồn này.

  • She’s fed up with her job and wants to quit.
    → Cô ấy chán công việc và muốn nghỉ việc.

  • He’s fed up with waiting for his friend to show up.
    → Anh ấy chán ngấy việc phải đợi bạn mình xuất hiện.

  • I’m fed up to the point of quitting this project.
    → Tôi đã chán ngấy đến mức muốn bỏ dự án này.

  • They were fed up with the constant delays.
    → Họ đã chán ngấy với những sự trì hoãn liên tục.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Be fed up

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
be tired of mệt mỏi với He’s tired of all the complaining. Anh ấy mệt mỏi với việc phàn nàn liên tục.
be sick of chán ngấy với I’m sick of hearing the same excuse. Tôi chán ngấy việc nghe cùng một lý do.
be fed up with chán ngấy với She’s fed up with the whole situation. Cô ấy chán ngấy với toàn bộ tình huống này.
be frustrated with thất vọng với He’s frustrated with the lack of progress. Anh ấy thất vọng vì sự thiếu tiến bộ.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
be satisfied with hài lòng với She is satisfied with her new job. Cô ấy hài lòng với công việc mới.
be content with hài lòng với He’s content with the results. Anh ấy hài lòng với kết quả.
be happy with vui vẻ với I’m happy with the way things are going. Tôi vui với cách mọi thứ diễn ra.

1 592 09/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: