Be fed up là gì? Tất tần tật về be fed up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Be fed up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Be fed up
I. Định nghĩa Be fed up
be fed up: Mệt mỏi, chán ngấy
Be fed up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: be (am, is, are, was, were...)
-
Cụm động từ: fed up – có nghĩa là chán ngấy hoặc mệt mỏi với một tình huống nào đó.
Be fed up có nghĩa là: Cảm thấy chán nản, mệt mỏi, hoặc mất kiên nhẫn với một điều gì đó đã xảy ra liên tục hoặc làm bạn cảm thấy khó chịu. Thường dùng khi bạn không muốn tiếp tục đối phó với một tình huống hoặc hành động nào đó nữa.
Ví dụ:
I am fed up of his complaints. (Tôi mệt mỏi với những lời than phiền của anh ta.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Be fed up
1. Cấu trúc
-
be fed up with + noun/gerund → Dùng để nói rằng bạn cảm thấy chán ngấy, mệt mỏi với điều gì đó hoặc ai đó.
-
be fed up (to) the point of + noun → Dùng để nhấn mạnh mức độ cực kỳ mệt mỏi.
2. Cách sử dụng
-
be fed up with là cấu trúc phổ biến nhất. Nó diễn tả cảm giác không chịu nổi với một tình huống nào đó, có thể là công việc, người khác, hoặc một hành động lặp lại gây khó chịu.
-
fed up có thể kết hợp với các tình huống cụ thể để nhấn mạnh cảm giác mệt mỏi, khó chịu.
Ví dụ:
-
I’m fed up with all this noise.
→ Tôi chán ngấy với tất cả tiếng ồn này. -
She’s fed up with her job and wants to quit.
→ Cô ấy chán công việc và muốn nghỉ việc. -
He’s fed up with waiting for his friend to show up.
→ Anh ấy chán ngấy việc phải đợi bạn mình xuất hiện. -
I’m fed up to the point of quitting this project.
→ Tôi đã chán ngấy đến mức muốn bỏ dự án này. -
They were fed up with the constant delays.
→ Họ đã chán ngấy với những sự trì hoãn liên tục.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Be fed up
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| be tired of | mệt mỏi với | He’s tired of all the complaining. | Anh ấy mệt mỏi với việc phàn nàn liên tục. |
| be sick of | chán ngấy với | I’m sick of hearing the same excuse. | Tôi chán ngấy việc nghe cùng một lý do. |
| be fed up with | chán ngấy với | She’s fed up with the whole situation. | Cô ấy chán ngấy với toàn bộ tình huống này. |
| be frustrated with | thất vọng với | He’s frustrated with the lack of progress. | Anh ấy thất vọng vì sự thiếu tiến bộ. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| be satisfied with | hài lòng với | She is satisfied with her new job. | Cô ấy hài lòng với công việc mới. |
| be content with | hài lòng với | He’s content with the results. | Anh ấy hài lòng với kết quả. |
| be happy with | vui vẻ với | I’m happy with the way things are going. | Tôi vui với cách mọi thứ diễn ra. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
