Back into là gì? Tất tần tật về Back into

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Back into từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 585 09/05/2025


Back into

I. Định nghĩa Back into

back into: Vào khu vực đỗ xe bằng số lùi

Back into là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: back → lùi, lùi lại

  • Giới từ: into → vào trong

→Back into có nghĩa là lùi vào một nơi, không gian, hoặc tình huống nào đó. Thường được sử dụng khi nói về việc lùi lại vào một không gian cụ thể hoặc một tình huống, đôi khi mang nghĩa không muốn hoặc không chủ ý làm vậy.

Ví dụ:

He prefers to back his car into the garage. (Anh ta thích lùi xe vào bãi đỗ.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Back into

1. Cấu trúc

  • Back into + something

  • Back + something + into

Ví dụ:

  • He backed into the parking space.

  • She backed the car into the driveway.

2. Cách sử dụng

Dùng khi muốn chỉ hành động lùi vào trong một không gian hoặc tình huống nào đó, thường là liên quan đến phương tiện di chuyển hoặc hành động tránh né.

Ví dụ:

  • He accidentally backed into the wall while parking.
    → Anh ấy vô tình lùi vào tường khi đỗ xe.

  • She backed into the room and apologized.
    → Cô ấy lùi vào phòng và xin lỗi.

  • The car backed into the garage slowly.
    → Chiếc xe lùi vào gara một cách từ từ.

  • I had to back my car into the space because it was too tight.
    → Tôi phải lùi xe vào chỗ đỗ vì nó quá chật.

  • He backed into a difficult situation with his poor decision.
    → Anh ấy đã lún sâu vào tình huống khó khăn vì quyết định sai lầm.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Back into

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Reverse Lùi, đảo ngược He reversed the car into the spot. Anh ấy lùi xe vào chỗ đỗ.
Retreat Rút lui They retreated into the safety of their home. Họ đã rút lui vào sự an toàn của ngôi nhà.
Pull back Kéo lại, lùi lại The soldiers pulled back into the forest. Các binh lính đã lùi vào rừng.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Advance Tiến lên The army advanced into the city. Quân đội tiến vào thành phố.
Drive into Lái xe vào He drove into the parking lot. Anh ấy lái xe vào bãi đỗ xe.

1 585 09/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: