Stop around là gì? Tất tần tật về Stop around

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Stop around từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 603 28/04/2025


Stop around

I. Định nghĩa Stop around

Stop around: Ghé thăm ai đó

Stop around là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Stop (động từ): dừng lại, ngừng lại

  • Around (phó từ): xung quanh, vòng quanh, khắp nơi

→ Stop around có thể được hiểu theo một số cách sau:

  • Dừng lại ở nhiều nơi: Thường dùng khi bạn di chuyển từ nơi này đến nơi khác, dừng lại tại một số điểm trên đường.

  • Dừng lại ở xung quanh một khu vực: Có thể dùng khi bạn không dừng lại tại một điểm cố định mà thay vào đó đi vòng quanh và dừng lại ở những điểm khác nhau trong khu vực đó.

Ví dụ:

Why don't you STOP AROUND my place on your way back? Sao bạn không ghé thăm tôi một chút trên đường quay lại nhỉ?

II. Cấu trúc và cách sử dụng Stop around

1. Cấu trúc

Stop around (somewhere) = dừng lại ở xung quanh nơi nào đó, ghé qua các điểm khác nhau.

2. Cách sử dụng

  • Dừng lại ở nhiều địa điểm: Dùng khi nói về việc bạn đi từ nơi này đến nơi khác, và có thể dừng lại ở một số địa điểm trên đường.

  • Đi qua một khu vực: Dùng khi bạn đi qua một khu vực mà không dừng lại lâu ở một nơi.

Ví dụ:

  • We decided to stop around the town to explore different cafes.
    → Chúng tôi quyết định dừng lại ở quanh thị trấn để khám phá các quán cà phê khác nhau.

  • I’m just stopping around the area to see if I can find any shops.
    → Tôi chỉ dừng lại quanh khu vực này để xem liệu có thể tìm thấy cửa hàng nào không.

  • They stopped around the park before heading home.
    → Họ dừng lại xung quanh công viên trước khi về nhà.

  • I’ll stop around your office later to pick up the documents.
    → Tôi sẽ dừng lại quanh văn phòng của bạn sau để lấy tài liệu.

  • He stopped around for a few hours but didn’t stay long.
    → Anh ấy dừng lại ở quanh đó vài giờ nhưng không ở lâu.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Stop around

1. Từ đồng nghĩa

  • Stop by – ghé qua

  • Drop by – ghé qua

  • Visit – thăm, đến thăm

2. Từ trái nghĩa

  • Keep going – tiếp tục đi

  • Move on – di chuyển tiếp

  • Pass by – đi qua, không dừng lại

1 603 28/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: