Sit in là gì? Tất tần tật về Sit in
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Sit in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Sit in
I. Định nghĩa Sit in
Sit in: Xâm chiếm một tòa nhà để phản đối cái gì đó
Sit in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Sit (động từ): ngồi
-
In (trạng từ/giới từ): trong, vào
Sit in có 2 nghĩa phổ biến:
-
Tham dự một cuộc họp, lớp học, buổi diễn,... với tư cách là khách hoặc người quan sát.
-
Tham gia vào một hoạt động, thường là để biểu tình ôn hòa.
Ví dụ:
The students SAT IN the Library as a protest against the increase in tuition fees. Sinh viên đã chiếm đóng thư viện để biểu tình phản đối việc tăng học phí.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Sit in
1. Cấu trúc
-
Sit in on + something (tham dự một lớp, cuộc họp,... với tư cách khách)
-
Sit in (for someone) (làm thay ai tạm thời – ít dùng hơn)
-
Have a sit-in / Hold a sit-in (biểu tình ngồi)
2. Cách sử dụng
-
Giao tiếp hằng ngày: Dùng để nói về việc bạn chỉ ngồi nghe/quan sát, không chính thức tham gia.
-
Chính trị/xã hội: Dùng để nói về hành động ngồi tại chỗ để phản đối một vấn đề.
Ví dụ:
-
I sat in on my friend’s history class yesterday.
→ Hôm qua tôi ngồi dự giờ lớp lịch sử của bạn tôi. -
She asked if she could sit in on our meeting.
→ Cô ấy hỏi liệu có thể ngồi dự cuộc họp của chúng tôi không. -
Students held a sit-in to protest tuition fees.
→ Sinh viên đã tổ chức một cuộc biểu tình ngồi để phản đối học phí. -
We’re allowing parents to sit in on today’s lesson.
→ Hôm nay phụ huynh được phép dự giờ buổi học. -
A guest musician will sit in with the band tonight.
→ Một nhạc sĩ khách mời sẽ chơi cùng ban nhạc tối nay. (nghĩa mở rộng: chơi thay/tạm thời tham gia)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Sit in
1. Từ đồng nghĩa
| Cụm từ | Nghĩa tương tự | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| Attend (as guest) | tham dự với tư cách khách/quan sát | I attended the lecture as a guest. → Tôi tham dự buổi giảng với tư cách khách. |
| Observe | quan sát (trong lớp, cuộc họp...) | She observed the class quietly. → Cô ấy âm thầm quan sát lớp học. |
| Participate quietly | tham gia thụ động, chỉ theo dõi | He participated quietly in the meeting. → Anh ấy tham gia cuộc họp một cách thụ động. |
2. Từ trái nghĩa
| Cụm từ | Nghĩa đối lập | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| Walk out | bỏ đi, rời khỏi cuộc họp/lớp | He walked out of the lecture in anger. → Anh ấy bỏ buổi học vì tức giận. |
| Skip | bỏ qua, không tham dự | She skipped the class entirely. → Cô ấy bỏ luôn buổi học. |
| Be absent from | vắng mặt khỏi sự kiện | He was absent from the meeting. → Anh ấy vắng mặt khỏi cuộc họp. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
