Mark off là gì? Tất tần tật về Mark off

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Mark off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 502 16/04/2025


Mark off

I. Định nghĩa Mark off

Mark off: Đánh dấu, gạch chéo thứ gì đó đã được xử lí

Mark off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • mark (động từ): đánh dấu

  • off (trạng từ/giới từ): tách ra, rời ra, chia riêng

→ Mark off có 2 nghĩa chính:

  • Đánh dấu để phân cách, khoanh vùng

  • Đánh dấu (trong danh sách) là đã hoàn thành, đã xử lý

Ví dụ:

I MARKED OFF the items on the list as I finished them. Tôi đánh dấu các mục trong dánh sách khi tôi hoàn thành chúng.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Mark off

1. Cấu trúc

  • S + mark off + O

  • S + mark + O + off
    Có thể dùng bị động: be marked off

2. Cách sử dụng

  • Dùng trong lập kế hoạch, ghi chú, tổ chức sự kiện

  • Trong không gian vật lý: đánh dấu khu vực

  • Trên danh sách: đánh dấu mục đã làm xong

Ví dụ:

  • They marked off the area for construction.
    → Họ đã đánh dấu khu vực dành cho xây dựng.

  • I marked off the tasks I finished today.
    → Tôi đã đánh dấu những việc tôi làm xong hôm nay.

  • Please mark off the names of people who have paid.
    → Hãy đánh dấu những người đã trả tiền.

  • The police marked off the crime scene with tape.
    → Cảnh sát đã phong tỏa hiện trường bằng băng dính.

  • She marked off each day on the calendar.
    → Cô ấy đánh dấu từng ngày trên lịch.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Mark off

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Ví dụ Dịch ngắn gọn
check off Check off the items as you go. Đánh dấu các mục khi bạn hoàn thành.
cross off I crossed off two names from the list. Tôi đã gạch hai cái tên khỏi danh sách.
section off They sectioned off part of the park. Họ chia khu vực trong công viên.

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Ví dụ Dịch ngắn gọn
include Don’t forget to include this area. Đừng quên bao gồm khu vực này.
leave on Leave it on the list until it’s done. Để nó lại trên danh sách cho đến khi làm xong.
merge They merged the two zones instead of marking them off. Họ gộp hai khu vực lại thay vì chia riêng.

1 502 16/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: