Drop in là gì? Tất tần tật về Drop in

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Drop in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 647 05/05/2025


Drop in

I. Định nghĩa Drop in

drop in: Thăm ai đó, thường không hẹn trước

Drop in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Drop (v): thả, ghé qua

  • In (adv): vào trong

→"Drop in" = ghé vào thăm, thường là bất ngờ, không báo trước

Ví dụ:

I was in the area so I dropped in at the office to see her. (Tôi đã ở vùng đó vì thế tôi đã đến cơ quan để thăm cô ấy.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Drop in

1. Cấu trúc

(1) S + drop in (on + someone): ghé qua thăm ai

(2) S + drop in + for + something (e.g. a chat, coffee) : ghé để làm gì

2. Cách sử dụng

  • Dùng trong các cuộc hội thoại thân mật để nói về việc tạt qua nhà/bạn bè/người thân.

  • Cũng dùng trong bối cảnh giảng dạy: “drop-in sessions” (buổi tư vấn không cần hẹn).

  • Có thể được dùng như danh từ: a drop-in center (nơi có thể ghé vào mà không cần hẹn).

Ví dụ:

  • I just dropped in to say hi.
    → Tôi chỉ ghé vào để chào một tiếng.

  • Feel free to drop in whenever you're in the neighborhood.
    → Cứ thoải mái ghé qua bất cứ khi nào bạn ở gần đây nhé.

  • We dropped in on grandma yesterday.
    → Hôm qua tụi mình ghé qua nhà bà.

  • She dropped in for a quick cup of coffee.
    → Cô ấy ghé vào uống nhanh một tách cà phê.

  • Students can drop in during office hours to ask questions.
    → Sinh viên có thể ghé vào giờ làm việc để đặt câu hỏi.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Drop in

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Drop by Ghé qua I’ll drop by later. Tôi sẽ ghé qua sau.
Stop by Tạt qua He stopped by the shop on his way home. Anh ấy tạt qua cửa hàng trên đường về nhà.
Pop in (informal) Ghé vào chớp nhoáng I just popped in to grab my keys. Tôi chỉ ghé vào lấy chìa khóa thôi.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Stay away Không ghé, tránh xa Please stay away during the quarantine. Vui lòng tránh đến trong thời gian cách ly.
Avoid visiting Tránh việc ghé thăm He avoided visiting his ex. Anh ta tránh ghé thăm người yêu cũ.
Leave Rời đi They left before we arrived. Họ đã rời đi trước khi chúng tôi tới.

1 647 05/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: