Suss out là gì? Tất tần tật về Suss out

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Suss out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 408 29/04/2025


Suss out

I. Định nghĩa Suss out

Suss out: Hiểu ra cái gì đó

Suss out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ: suss (từ lóng, viết tắt từ “suspect” – nghi ngờ hoặc “suspicion” – sự nghi ngờ)

  • Phó từ: out → làm rõ, tìm ra

→ Suss out là: Hiểu ra, khám phá hoặc làm rõ điều gì sau khi suy nghĩ hoặc điều tra.

Ví dụ:

It took her ages to SUSS OUT what was going on. Cô ta phải mất một lúc lâu mới hiểu cái gì đang xảy ra.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Suss out

1. Cấu trúc

  • S + suss out + N (người / vấn đề / sự thật)

  • Chủ yếu dùng trong văn nói (thân mật, thường gặp ở Anh-Anh)

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi bạn khám phá sự thật, hiểu được điều ẩn giấu hoặc giải quyết vấn đề khó hiểu

  • Có thể dùng để chỉ việc đánh giá ai đó (như “thăm dò”, “hiểu người”)

Ví dụ:

  • I finally sussed out how the machine works.
    → Cuối cùng tôi cũng hiểu cách cái máy hoạt động.

  • She sussed out that he was lying.
    → Cô ấy phát hiện ra anh ta đang nói dối.

  • It took me a while to suss him out.
    → Tôi mất một lúc để hiểu rõ con người anh ta.

  • We need to suss out the best route before we go.
    → Ta cần tìm hiểu đường tốt nhất trước khi đi.

  • He’s good at sussing out problems quickly.
    → Anh ấy giỏi trong việc phát hiện vấn đề nhanh chóng.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Suss out

1. Từ đồng nghĩa

  • figure out → tìm ra, hiểu ra

  • work out → giải quyết, tìm ra cách

  • detect → phát hiện

  • realize → nhận ra

2. Từ trái nghĩa

  • misunderstand → hiểu sai

  • overlook → bỏ qua

  • ignore → phớt lờ

1 408 29/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: