Bleed out là gì? Tất tần tật về bleed out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bleed out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Bleed out
I. Định nghĩa Bleed out
bleed out: Mất máu quá nhiều
Bleed out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Bleed: chảy máu.
-
Out: ra ngoài, hết ra.
Bleed out có hai nghĩa chính:
-
(Y học / nghĩa đen): Chảy máu đến chết, mất máu nghiêm trọng dẫn tới tử vong.
-
(Nghĩa bóng): Mất dần sức mạnh, năng lượng, tài nguyên, giống như bị “rút cạn” hoặc “kiệt quệ”.
Ví dụ:
"Keep it there, so you don't bleed out." John said. ("Giữ chỗ đó, rồi em sẽ không mất máu quá nhiều nữa." John nói.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Bleed out
1. Cấu trúc
1.1. bleed out + from + [vị trí trên cơ thể / vết thương]
→ Chảy máu đến chết từ một vị trí cụ thể trên cơ thể.
Ví dụ:
He bled out + from a chest wound.
→ Anh ta chảy máu đến chết từ vết thương ở ngực.
1.2 bleed out + before/after + [hành động / mốc thời gian]
→ Chết do mất máu trước hoặc sau một sự kiện cụ thể.
Ví dụ:
She bled out + before the doctors arrived.
→ Cô ấy mất máu trước khi bác sĩ đến.
1.3. bleed out + slowly / quickly / completely (trạng từ)
→ Diễn tả tốc độ hoặc mức độ mất máu.
Ví dụ:
He bled out + completely in just five minutes.
→ Anh ta mất máu hoàn toàn chỉ trong năm phút.
1.4. bleed out + of + [trừu tượng: năng lượng / cảm xúc / tài nguyên] (nghĩa bóng)
→ Mất dần thứ gì đó (tài nguyên, sức sống...).
Ví dụ:
The hope bled out + of the community.
→ Niềm hy vọng dần cạn kiệt khỏi cộng đồng đó.
2. Cách sử dụng
-
Dùng phổ biến trong các ngữ cảnh y tế, chiến tranh, phim ảnh hành động.
-
Nghĩa bóng xuất hiện trong văn chương, kinh tế, chính trị, để nói về sự suy kiệt.
Ví dụ:
-
He was shot in the leg and bled out before help arrived.
→ Anh ấy bị bắn vào chân và chảy máu đến chết trước khi có người tới giúp. -
The soldier was left on the battlefield to bleed out.
→ Người lính bị bỏ lại trên chiến trường để chảy máu đến chết. -
She bled out from a deep wound in her abdomen.
→ Cô ấy mất máu vì vết thương sâu ở bụng. -
The company slowly bled out its resources over the year. (nghĩa bóng)
→ Công ty dần kiệt quệ tài nguyên trong suốt năm qua. -
The economy is bleeding out due to the ongoing crisis. (nghĩa bóng)
→ Nền kinh tế đang dần kiệt quệ vì khủng hoảng kéo dài.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bleed out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| hemorrhage | xuất huyết nghiêm trọng | The patient hemorrhaged internally. | Bệnh nhân bị xuất huyết nội. |
| lose blood | mất máu | He lost too much blood after the accident. | Anh ấy mất quá nhiều máu sau tai nạn. |
| drain out | chảy cạn (nghĩa bóng) | Hope seemed to drain out of him. | Niềm hy vọng như bị rút cạn khỏi anh ta. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| clot | đông máu | The wound clotted and stopped bleeding. | Vết thương đông máu và ngừng chảy. |
| heal | hồi phục | His wound healed quickly. | Vết thương của anh ấy hồi phục nhanh chóng. |
| revive | hồi sinh | They tried to revive him after the blood loss. | Họ cố gắng hồi sinh anh ấy sau khi mất máu. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
