Leak out là gì? Tất tần tật về Leak out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Leak out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Leak out
I. Định nghĩa Leak out
Leak out: Bị lộ ra ngoài
Leak out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
Leak out = leak (động từ) + out (trạng từ/phó từ)
-
Leak: rò rỉ (nói về chất lỏng, khí, hoặc thông tin)
-
Out: ra ngoài
Leak out nghĩa là thoát ra ngoài (thường là thông tin hoặc chất lỏng) một cách không mong muốn, không được kiểm soát hoặc bí mật bị tiết lộ.
Ví dụ:
The company's secret plans LEAKED OUT and they were very embarrassed. Kế hoạch mật công ty bị lộ và họ hoàn toàn xấu hổ vì điều đó.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Leak out
1. Cấu trúc
1.1. S + leak out
1.2. S + (be) leaked out (dạng bị động – thường dùng với thông tin)
Cũng có thể dùng theo dạng:
-
Information/news/details + leak out
-
Liquid/gas + leak(s) out
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi nói đến:
-
Thông tin bí mật bị lộ
-
Chất lỏng/gas thoát ra ngoài
-
-
Hay gặp trong tin tức, báo chí, hoặc văn nói khi nói về tin đồn, thông tin nội bộ bị rò rỉ.
Ví dụ:
-
Details of the plan leaked out before the official announcement.
→ Chi tiết của kế hoạch đã bị rò rỉ trước khi có thông báo chính thức. -
Some classified documents leaked out to the press.
→ Một số tài liệu mật đã bị rò rỉ ra báo chí. -
Water started to leak out from the broken pipe.
→ Nước bắt đầu rò rỉ ra từ ống bị vỡ. -
Rumors about the scandal leaked out quickly.
→ Tin đồn về vụ bê bối lan ra rất nhanh. -
None of the information should leak out to the public.
→ Không một thông tin nào nên bị lộ ra công chúng.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Leak out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Spill (out) | tràn, lộ ra | Secrets spilled out during the trial. | Bí mật đã bị lộ ra trong phiên tòa. |
| Escape | thoát ra | Gas escaped from the tank. | Khí gas thoát ra khỏi bình chứa. |
| Reveal (bị động: be revealed) | tiết lộ | The truth was revealed accidentally. | Sự thật bị tiết lộ một cách tình cờ. |
| Disclose (bị động: be disclosed) | công khai, tiết lộ | The data was disclosed without permission. | Dữ liệu bị tiết lộ mà không được phép. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Keep in | giữ lại | All the liquid was kept in the container. | Tất cả chất lỏng được giữ lại trong thùng chứa. |
| Seal | niêm phong, bịt kín | The bottle was sealed tightly. | Cái chai được bịt rất chặt. |
| Contain | chứa, kiểm soát | The walls contained the gas leak. | Những bức tường đã kiểm soát được vụ rò rỉ khí. |
| Suppress | giấu đi, ngăn lại | The government tried to suppress the news. | Chính phủ cố gắng giấu đi tin tức. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
