Room in là gì? Tất tần tật về Room in
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Room in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Room in
I. Định nghĩa Room in
Room in: Cho mẹ và đứa trẻ bên nhau sau khi sinh
Room in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Room (danh từ): phòng, không gian
-
In (giới từ): vào trong, ở trong
=> Room in thường có nghĩa là tạo không gian cho ai đó hoặc cái gì đó, hoặc sắp xếp để có thêm chỗ trong một không gian hiện có / Cho mẹ và đứa trẻ bên nhau sau khi sinh
Ví dụ:
Nowadays, most hospitals have a policy of ROOMING IN mothers and their babies. Ngày nay, hầu hết các bệnh viện có chính sách giữ cho những người mẹ được bên con của họ sau khi sinh.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Room in
1. Cấu trúc + Cách sử dụng
-
Room in + something (cung cấp không gian cho cái gì đó)
-
Room in + (situation/space) (sắp xếp không gian trong một khu vực)
2. Ví dụ
-
The hotel manager had to room in more guests after the unexpected increase in bookings.
→ Người quản lý khách sạn phải sắp xếp thêm chỗ cho khách sau khi số lượng đặt phòng tăng đột ngột. -
They decided to room in a new section in the building for the extra equipment.
→ Họ quyết định dành thêm không gian trong tòa nhà để chứa các thiết bị thêm. -
The software needs to room in additional data for the new update.
→ Phần mềm cần phải cung cấp không gian để lưu trữ dữ liệu bổ sung cho bản cập nhật mới. -
We had to room in a few extra chairs to accommodate the increasing number of participants.
→ Chúng tôi phải sắp xếp thêm ghế để đáp ứng số lượng người tham gia ngày càng tăng. -
The kitchen was redesigned to room in more appliances.
→ Nhà bếp đã được thiết kế lại để cung cấp không gian cho nhiều thiết bị hơn.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Room in
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Accommodate | Cung cấp chỗ ở, không gian cho ai đó | The house can accommodate 10 people. | Ngôi nhà có thể cung cấp không gian cho 10 người. |
| Make room for | Dành chỗ cho | We need to make room for more participants. | Chúng ta cần phải dành thêm chỗ cho nhiều người tham gia. |
| Fit in | Vừa vặn, phù hợp với | The new furniture will fit in the living room. | Các món đồ nội thất mới sẽ vừa vặn với phòng khách. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Crowd out | Chèn lấn, làm chật chội | The new furniture crowded out the old ones. | Các món đồ nội thất mới đã làm chật chội các món đồ cũ. |
| Squeeze out | Ép ra ngoài, tống ra ngoài | The excessive demand squeezed out available space. | Nhu cầu quá lớn đã ép hết không gian có sẵn. |
| Block out | Chặn lại, làm cho không thể vào | The large machines blocked out the entrance. | Các máy móc lớn đã chặn lối vào. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
