Snarl up là gì? Tất tần tật về Snarl up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Snarl up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Snarl up
I. Định nghĩa Snarl up
Snarl up: Vướng
Snarl up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Snarl (động từ): nghĩa là rối tung, rối rắm, bị kẹt hoặc gây cản trở.
-
Up (phó từ): thêm vào để nhấn mạnh việc hoàn toàn bị rối hoặc bị tắc nghẽn
Snarl up có hai nghĩa phổ biến:
-
(Về giao thông): Làm cho kẹt xe, tắc nghẽn nghiêm trọng.
-
(Nghĩa bóng): Làm cho một vấn đề hoặc tình huống trở nên rối rắm, khó gỡ.
Ví dụ:
My line was all SNARLED UP after I caught that last fish. Lưới của tôi bị vướng ngay sau khi tôi bắt mẻ cá cuối cùng.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Snarl up
1. Cấu trúc
S + snarl up + something
hoặc Something + is snarled up
-
Có thể dùng ở dạng chủ động hoặc bị động.
-
Tân ngữ thường là: traffic, plans, wires, situation, v.v.
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi bạn mô tả sự tắc nghẽn giao thông.
-
Dùng trong tình huống mọi thứ rối tung lên, không thể hoạt động trơn tru.
-
Thường gặp trong báo chí, tin tức giao thông, hoặc mô tả tình huống căng thẳng, phức tạp.
Ví dụ:
-
An accident on the highway snarled up traffic for hours.
→ Một vụ tai nạn trên đường cao tốc đã làm tắc nghẽn giao thông hàng giờ liền. -
The cables got snarled up behind the desk.
→ Những sợi cáp bị rối tung sau bàn làm việc. -
Negotiations were snarled up by political disagreements.
→ Các cuộc đàm phán bị đình trệ do bất đồng chính trị. -
The city center was completely snarled up during rush hour.
→ Trung tâm thành phố bị kẹt cứng hoàn toàn trong giờ cao điểm. -
Everything got snarled up when the computer system crashed.
→ Mọi thứ trở nên rối tung khi hệ thống máy tính sập.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Snarl up
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa tương đương | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| jam up | làm tắc nghẽn | The printer is jammed up again. → Máy in lại kẹt giấy rồi. |
| tie up | làm kẹt, làm chậm | Traffic was tied up for miles. → Giao thông kẹt hàng dặm. |
| mess up | làm rối tung, làm hỏng | He messed up the plan. → Anh ta làm hỏng kế hoạch. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa trái ngược | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| clear up | dọn dẹp, giải quyết, thông thoáng | The traffic cleared up by evening. → Đến chiều thì giao thông thông thoáng lại. |
| untangle | gỡ rối | I finally untangled the wires. → Cuối cùng tôi cũng gỡ rối được dây. |
| smooth out | làm mượt, làm êm đẹp | We need to smooth out the process. → Chúng ta cần làm trơn tru quy trình này. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
