Drive up là gì? Tất tần tật về Drive up

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Drive up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 621 05/05/2025


Drive up

I. Định nghĩa Drive up

drive up: Tăng lên (giá, lãi suất, ...)/ Dừng xe, đỗ xe

Drive up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Drive (động từ): lái xe

  • Up (trạng từ/giới từ): hướng lên, đến gần, tăng lên

→Drive up có thể hiểu theo 2 hướng chính:

  • Lái xe đến gần một nơi nào đó

  • Làm tăng lên (thường là giá cả, chi phí, nhu cầu...)

Ví dụ:

The government's policies are driving up interest rates. (Những chính sách của chính phủ đang làm tăng tỉ lệ lãi suất.)

They drove up just as we were about to leave. (Họ vừa dừng xe khi chúng tôi chuẩn bị rời đi.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Drive up

1. Cấu trúc

(1) S + drive up (to + a place)

(2) S + drive up + object (e.g. prices, costs)

2. Cách sử dụng

  • (1) Nghĩa 1 - Lái xe đến nơi nào đó:

Thường dùng khi mô tả hành động một người hoặc phương tiện đến gần một địa điểm cụ thể bằng xe hơi.

  • (2) Nghĩa 2 - Làm tăng giá, chi phí:

Dùng phổ biến trong các lĩnh vực như kinh tế, thương mại, thị trường, đặc biệt khi nói đến giá cả leo thang do nhu cầu, đầu cơ, hoặc các yếu tố khác.

Ví dụ:

  • He drove up to the front door and honked the horn.
    → Anh ta lái xe đến trước cửa nhà và bấm còi.

  • A black SUV drove up and parked outside.
    → Một chiếc SUV màu đen lái đến và đỗ bên ngoài.

  • As we were talking, a taxi drove up.
    → Khi chúng tôi đang nói chuyện, một chiếc taxi chạy đến.

  • The shortage of oil drove up gas prices.
    → Việc thiếu dầu đã đẩy giá xăng tăng lên.

  • High demand during the holidays drove up hotel rates.
    → Nhu cầu cao trong kỳ nghỉ đã làm giá khách sạn tăng mạnh.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Drive up

1. Từ đồng nghĩa

Nghĩa Từ đồng nghĩa Ví dụ Dịch
Lái xe đến Pull up He pulled up in front of the house. Anh ấy lái xe đến trước ngôi nhà.
Làm tăng giá Push up, Increase The war pushed up fuel costs. Cuộc chiến đã đẩy giá nhiên liệu tăng cao.

2. Từ trái nghĩa

Nghĩa Từ trái nghĩa Ví dụ Dịch
Lái xe đến Drive away She drove away quickly after picking him up. Cô ấy lái xe đi nhanh sau khi đón anh ta.
Làm tăng giá Drive down, Reduce The discounts drove down the product's price. Các chương trình giảm giá đã làm giảm giá sản phẩm.

1 621 05/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: