Plump yourself down là gì? Tất tần tật về Plump yourself down

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Plump yourself down từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 497 19/04/2025


Plump yourself down

I. Định nghĩa Plump yourself down

Plump yourself down: Ngồi xuống một cách nặng nề

Plump yourself down là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Plump (động từ): ngồi xuống mạnh, bất ngờ

  • Yourself (đại từ phản thân): chính bạn

  • Down (trạng từ): xuống

→ Plump yourself down có nghĩa là: Ngồi phịch xuống một cách nhanh chóng và nặng nề, thường là vì mệt, khó chịu hoặc thoải mái.

Ví dụ:

She PLUMPED HERSELF DOWN next to me and started asking me what had happened. Cô ta ngồi xuống một cách nặng nề cạnh tôi và bắt đầu hỏi tôi xem đã xảy ra chuyện gì.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Plump yourself down

1. Cấu trúc

Plump yourself down + on/in something

(Ví dụ: plump yourself down on the sofa)

2. Cách sử dụng

  • Dùng trong văn nói, mô tả hành động ngồi xuống một cách không nhẹ nhàng

  • Có thể mang sắc thái mệt mỏi, bực bội hoặc thoải mái

Ví dụ:

  • He plumped himself down on the couch and sighed.
    → Anh ấy ngồi phịch xuống ghế sofa và thở dài.

  • I came home and plumped myself down in front of the TV.
    → Tôi về nhà và ngồi phịch xuống trước TV.

  • She plumped herself down at the table, clearly annoyed.
    → Cô ấy ngồi phịch xuống bàn, rõ ràng là đang bực.

  • They plumped themselves down on the grass to relax.
    → Họ ngồi phịch xuống bãi cỏ để thư giãn.

  • He walked in and plumped himself down without saying a word.
    → Anh ta bước vào và ngồi phịch xuống mà không nói một lời.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Plump yourself down

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Ví dụ Dịch ví dụ Dịch nghĩa từ
flop down She flopped down on the bed, exhausted. Cô ấy đổ người xuống giường vì kiệt sức. Ngồi/đổ người xuống mạnh
slump down He slumped down in the chair in frustration. Anh ấy ngồi sụp xuống ghế vì chán nản. Ngồi sụp xuống, gục xuống
collapse into I collapsed into the sofa after the long day. Tôi ngã phịch xuống ghế sofa sau một ngày dài. Ngồi xuống đột ngột, sụp xuống

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Ví dụ Dịch ví dụ Dịch nghĩa từ
stand up He stood up as she entered the room. Anh ấy đứng dậy khi cô ấy bước vào phòng. Đứng lên
rise slowly She rose slowly from her chair. Cô ấy chậm rãi đứng dậy khỏi ghế. Đứng lên từ từ
sit gently She sat gently on the edge of the bed. Cô ấy ngồi nhẹ nhàng lên mép giường. Ngồi xuống nhẹ nhàng

1 497 19/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: