Wig out là gì? Tất tần tật về Wig out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Wig out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Wig out
I. Định nghĩa Wig out
Wig out: Trở nên phấn khích, mất kiểm soát
Wig out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Wig (danh từ): Một bộ tóc giả, thường làm từ tóc thật hoặc sợi tổng hợp.
-
Out (trạng từ): Biểu thị sự biến mất, thay đổi hoặc diễn ra mạnh mẽ.
Wig out: Trở nên rất lo lắng, tức giận, hoặc hoảng loạn, mất kiểm soát cảm xúc trong một tình huống căng thẳng.
Ví dụ:
He WIGGED OUT when he heard that he had failed. Anh ấy mất kiểm soát khi nghe tin anh ấy đã trượt.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Wig out
1. Cấu trúc
-
S + wig out: Chỉ hành động mất kiểm soát cảm xúc, như trở nên lo lắng hoặc tức giận.
-
S + wig out + over + [something]: Biểu thị rằng ai đó trở nên lo lắng, tức giận vì một lý do cụ thể.
2. Cách sử dụng
Wig out được sử dụng khi muốn mô tả hành động của một người bị kích động quá mức hoặc mất bình tĩnh vì một vấn đề nào đó.
Ví dụ:
-
She totally wigged out when she found out her flight was canceled.
(Cô ấy hoàn toàn hoảng loạn khi phát hiện chuyến bay của mình bị hủy.) -
He wigged out over the idea of moving to a new city.
(Anh ấy đã trở nên lo lắng về ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.) -
Don't wig out! Everything will be fine.
(Đừng hoảng loạn! Mọi thứ sẽ ổn thôi.) -
I think she might wig out if we tell her the bad news.
(Tôi nghĩ cô ấy sẽ hoảng loạn nếu chúng ta nói cho cô ấy tin xấu.) -
The kids wigged out when they saw the surprise party.
(Những đứa trẻ đã phấn khích khi thấy bữa tiệc bất ngờ.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Wig out
1. Từ đồng nghĩa
-
Freak out: Trở nên lo lắng hoặc tức giận, mất kiểm soát.
Example: She freaked out when she lost her keys. (Cô ấy đã hoảng loạn khi mất chìa khóa.)
-
Lose it: Mất kiểm soát cảm xúc, trở nên giận dữ hoặc hoảng sợ.
Example: He lost it when he heard the news. (Anh ấy đã mất kiểm soát khi nghe tin này.)
2. Từ trái nghĩa
-
Stay calm: Giữ bình tĩnh.
Example: Try to stay calm during the emergency. (Cố gắng giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.)
-
Remain composed: Giữ vững, bình tĩnh.
Example: She remained composed throughout the stressful situation. (Cô ấy vẫn giữ bình tĩnh suốt tình huống căng thẳng.)
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
