Potter around là gì? Tất tần tật về Potter around
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Potter around từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Potter around
I. Định nghĩa Potter around
Potter around: Dành thời gian làm những thứ nhỏ nhặt cho vui
Potter around là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Potter (động từ): làm việc một cách chậm rãi, lười biếng hoặc không có mục đích rõ ràng
-
Around (phó từ): chỉ sự di chuyển xung quanh hoặc làm một việc mà không có mục đích cụ thể
Potter around có nghĩa là: làm những việc nhỏ nhặt hoặc di chuyển xung quanh mà không có mục đích rõ ràng, thường mang tính chất lãng phí thời gian.
Ví dụ:
I POTTERED AROUND like sorting out my CDS and a few other things. Tôi làm mấy thứ linh tinh cho vui như phân loại đĩa CD của tôi và vài thứ khác.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Potter around
1. Cấu trúc
[Chủ ngữ] + potter around + [danh từ hoặc cụm danh từ]
-
Ví dụ: She was pottering around in the kitchen, not really doing anything important.
2. Cách sử dụng
-
Potter around được sử dụng khi nói về việc làm những việc không quan trọng hoặc di chuyển mà không có mục đích rõ ràng.
-
Cụm từ này mang ý nghĩa tiêu cực, chỉ sự làm việc không hiệu quả hoặc lãng phí thời gian.
Ví dụ:
-
I spent the afternoon pottering around the house, not really accomplishing much.
→ Tôi dành cả buổi chiều làm những việc lặt vặt trong nhà mà không làm được gì nhiều. -
She was pottering around in the garden, picking flowers and chatting.
→ Cô ấy đi quanh vườn, hái hoa và trò chuyện. -
He pottered around the office, organizing his papers.
→ Anh ấy làm những việc lặt vặt trong văn phòng, sắp xếp lại giấy tờ. -
Instead of getting to work, I ended up pottering around the kitchen for an hour.
→ Thay vì bắt tay vào công việc, tôi đã lãng phí một giờ đồng hồ làm việc linh tinh trong bếp. -
They were pottering around the store without really buying anything.
→ Họ đi xung quanh cửa hàng mà không thực sự mua gì.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Potter around
1. Từ đồng nghĩa
| Từ (Dịch nghĩa từ) | Ví dụ câu | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|
| Faff around (lãng phí thời gian) | He was faffing around instead of doing his work. | Anh ấy đang lãng phí thời gian thay vì làm việc. |
| Tinker around (nghịch ngợm, làm việc nhỏ nhặt) | She was tinkering around with her bike all afternoon. | Cô ấy dành cả buổi chiều nghịch ngợm với chiếc xe đạp của mình. |
| Dawdle (lãng phí thời gian, làm chậm lại) | Stop dawdling and start working! | Đừng lãng phí thời gian nữa, hãy làm việc đi! |
2. Từ trái nghĩa
| Từ (Dịch nghĩa từ) | Ví dụ câu | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|
| Hustle (làm việc nhanh chóng, vội vã) | She had to hustle to finish the project on time. | Cô ấy phải làm việc nhanh chóng để hoàn thành dự án đúng hạn. |
| Get down to (bắt tay vào công việc) | We need to get down to work and start the meeting. | Chúng ta cần bắt tay vào công việc và bắt đầu cuộc họp. |
| Focus (tập trung) | He focused on his task and finished it quickly. | Anh ấy tập trung vào nhiệm vụ và hoàn thành nhanh chóng. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
