Belong with là gì? Tất tần tật về belong with
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Belong with từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Belong with
I. Định nghĩa Belong with
belong with: Thuộc về, có quan hệ với, liên quan với
Belong with là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: belong – mang nghĩa là thuộc về, phù hợp với, có vị trí thích hợp
-
Giới từ: with – mang nghĩa là cùng với, kết hợp với, trong cùng nhóm với
belong with có nghĩa là: thuộc về một nhóm, người hoặc vật khác theo cách phù hợp hoặc tự nhiên, thường nói đến sự kết hợp đúng chỗ hoặc sự ăn khớp.
Ví dụ:
Does this disc belong with those on the shelf? (Có phải cái đĩa này có liên quan tới các đĩa khác trên giá không?)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Belong with
1. Cấu trúc
S + belong with + danh từ
→ Danh từ thường là người, vật hoặc nhóm mà chủ ngữ được cho là phù hợp hoặc nên đi cùng.
2. Cách sử dụng
-
Chỉ sự phù hợp hoặc hòa hợp giữa người với người (cảm xúc, quan hệ)
-
Chỉ sự phù hợp về vị trí, mục đích, nhóm giữa các vật
-
Thường mang sắc thái cảm xúc hoặc đánh giá chủ quan
Ví dụ:
-
You belong with someone who truly respects you.
→ Bạn nên ở bên người thực sự tôn trọng bạn. -
This vase belongs with the other antiques in the cabinet.
→ Chiếc bình này nên để cùng các món đồ cổ khác trong tủ. -
She doesn’t belong with that group — their values are too different.
→ Cô ấy không phù hợp với nhóm đó — giá trị sống của họ quá khác biệt. -
The painting belongs with the rest of the collection.
→ Bức tranh đó phù hợp để treo cùng bộ sưu tập còn lại. -
He always felt he belonged with the artists, not the businesspeople.
→ Anh ấy luôn cảm thấy mình thuộc về giới nghệ sĩ, không phải doanh nhân.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Belong with
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| fit in with | phù hợp với | She fits in with the new team easily. | Cô ấy dễ dàng hòa nhập với nhóm mới. |
| go with | hợp với, đi cùng với | This jacket goes well with your shoes. | Áo khoác này rất hợp với đôi giày của bạn. |
| match | khớp với, hợp với | These curtains match the sofa. | Rèm cửa này hợp với ghế sofa. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| clash with | không hợp với, đối lập với | His attitude clashes with the team culture. | Thái độ của anh ấy không hợp với văn hóa nhóm. |
| be out of place | lạc lõng, không đúng chỗ | That sculpture looks out of place in this room. | Bức tượng đó trông không hợp với căn phòng này. |
| not fit in | không hòa nhập được | I just don’t fit in with these people. | Tôi cảm thấy không thể hòa nhập với những người này. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
