Dole out là gì? Tất tần tật về dole out

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Dole out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 533 03/05/2025


Dole out

I. Định nghĩa Dole out

dole out: Phân phối, phân phát, rải

Dole out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Dole: (động từ) phát, cấp phát (thường là từng phần nhỏ).

  • Out: ra, phân ra ngoài.

=> "Dole out" nghĩa là phân phát cái gì (thường là từng phần nhỏ, theo cách có kiểm soát), thường dùng với tiền, thực phẩm, thông tin, hình phạt….

Ví dụ:

II. Cấu trúc và cách sử dụng Dole out

1. Cấu trúc

Dole + out + something (to someone)

  • Dole out something: Phát, chia cái gì đó (thường là số lượng hạn chế).

  • Dole out something to someone: Phân phát cái gì cho ai đó.

2. Cách sử dụng

  • Thường dùng khi nói về sự phân phát có tính kiểm soát, không phải phát đại trà hay thoải mái.

  • Có thể mang sắc thái tiêu cực (phát một cách rời rạc, không đủ dùng) hoặc trung lập (phát theo quy định).

Ví dụ:

  • The government doled out food supplies to the flood victims.
    → Chính phủ phát lương thực cho nạn nhân lũ lụt.

  • He doles out advice like he’s an expert.
    → Anh ta phát biểu lời khuyên như thể mình là chuyên gia.

  • They were doling out punishment to the rule breakers.
    → Họ đang trừng phạt những người vi phạm nội quy.

  • She doled out money to her children very carefully.
    → Bà ấy phát tiền cho các con rất thận trọng.

  • The teacher doled out worksheets to the students.
    → Cô giáo phát phiếu bài tập cho học sinh.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Dole out

1. Từ đồng nghĩa

  • Distribute: Phân phối.

  • Hand out: Phát tay (thường không chính thức).

  • Give out: Phát ra.

  • Allocate: Phân bổ (trang trọng hơn).

2. Từ trái nghĩa

  • Hoard: Tích trữ.

  • Withhold: Giữ lại, không phát.

  • Collect: Thu lại.

1 533 03/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: