End up with là gì? Tất tần tật về End up with

Tổng hợp kiến thức về về cụm động End up with từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 658 03/05/2025


End up with

I. Định nghĩa End up with

end up with: Nhận được như là kết quả của một cái gì đó

End up with là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • end: kết thúc

  • up: chỉ một kết quả cuối cùng

  • with: chỉ sự sở hữu hoặc kết quả của hành động

→End up with là cụm động từ có nghĩa: Kết thúc với một kết quả cụ thể, sở hữu một thứ gì đó (thường là kết quả của một quá trình, hành động hoặc quyết định trước đó).

Ví dụ:

He tried hard but ended up with a poor grade. (Dù đã nỗ lực hết mình nhưng kết quả anh ấy nhận được thì không như mong muốn.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng End up with

1. Cấu trúc

  • End up with + danh từ (thứ sở hữu hoặc kết quả cuối cùng)

  • End up with + doing something (kết quả cuối cùng là hành động gì đó)

2. Cách sử dụng

Dùng khi muốn diễn tả rằng kết quả cuối cùng mà bạn có được là thứ gì đó, thường là kết quả ngoài dự tính hoặc không như mong đợi.

Ví dụ:

  • After all the planning, we ended up with a beautiful wedding.
    → Sau tất cả kế hoạch, cuối cùng chúng tôi có một đám cưới đẹp.

  • He ended up with a headache after the long meeting.
    → Anh ấy kết thúc bằng cơn đau đầu sau cuộc họp dài.

  • I didn’t want to go, but I ended up with a free ticket.
    → Tôi không muốn đi, nhưng cuối cùng tôi lại có một vé miễn phí.

  • After months of job hunting, she ended up with two offers.
    → Sau nhiều tháng tìm việc, cuối cùng cô ấy có hai lời đề nghị.

  • They ended up with a much larger budget than expected.
    → Họ kết thúc với một ngân sách lớn hơn nhiều so với dự tính.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của End up with

1. Từ đồng nghĩa

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
end up with kết thúc với, có được
wind up with kết thúc với, có được
come away with ra đi với, có được
end by having kết thúc bằng việc có được

2. Từ trái nghĩa

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
begin with bắt đầu với
start with khởi đầu với
lose mất, không có

1 658 03/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: