Big up là gì? Tất tần tật về big up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Big up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Big up
I. Định nghĩa Big up
big up: Ra vẻ quan trọng/ Tăng cường cơ bắp bằng các bài tập
Big up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Big: mang nghĩa là "lớn" hoặc "vĩ đại"
-
Up: trạng từ này thường chỉ sự tăng cường, nâng cao
Big up có nghĩa là: Ca ngợi ai đó hoặc đề cao ai đó vì những thành tựu, công lao, hoặc hành động của họ.
→ Đây là một cách nói khá phổ biến trong văn hóa đường phố, đặc biệt trong cộng đồng âm nhạc (hip-hop, rap). Nó có thể dùng để tôn vinh ai đó hoặc thể hiện sự kính trọng, ngưỡng mộ.
Ví dụ:
He bigs himself up all the time. (Anh ta lúc nào cũng ra vẻ quan trọng.)
They work out a lot to big themselves up. (Họ tập luyện rất nhiều để tăng cơ bắp.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Big up
1. Cấu trúc
S + big up + người hoặc đối tượng
Big up có thể được dùng trong dạng động từ đơn giản hoặc trong cụm từ như big someone up.
2. Cách sử dụng
-
Big up có thể dùng khi bạn muốn khen ngợi ai đó hoặc cảm ơn vì điều gì đó.
-
Thường được sử dụng trong các bối cảnh thân mật hoặc trong văn hóa âm nhạc.
Ví dụ:
-
I just want to big up my team for all the hard work they’ve done.
→ Tôi chỉ muốn ca ngợi đội ngũ của mình vì tất cả những công sức họ đã bỏ ra. -
Big up to everyone who helped me during the tough times.
→ Cảm ơn tất cả những ai đã giúp đỡ tôi trong những thời gian khó khăn. -
They really big up their community in every interview.
→ Họ thực sự tôn vinh cộng đồng của mình trong mỗi buổi phỏng vấn. -
I have to big up my mom for all her support.
→ Tôi phải tôn vinh mẹ tôi vì tất cả sự hỗ trợ của bà. -
Let’s big up the chef for this amazing dinner!
→ Hãy ca ngợi đầu bếp vì bữa tối tuyệt vời này!
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Big up
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| praise | khen ngợi | She praised his performance at the concert. | Cô ấy khen ngợi màn trình diễn của anh ấy tại buổi hòa nhạc. |
| acknowledge | công nhận | The company acknowledged her hard work. | Công ty đã công nhận sự chăm chỉ của cô ấy. |
| commend | khen ngợi, tán dương | He was commended for his bravery. | Anh ấy đã được khen ngợi vì lòng dũng cảm. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| criticize | chỉ trích | He was criticized for his actions. | Anh ấy bị chỉ trích vì hành động của mình. |
| belittle | xem nhẹ, coi thường | Don’t belittle your achievements. | Đừng xem nhẹ thành tựu của mình. |
| disapprove | không đồng tình | His parents disapproved of his decision. | Bố mẹ anh ấy không đồng tình với quyết định của anh. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
