Drop out là gì? Tất tần tật về Drop out

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Drop out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 622 05/05/2025


Drop out

I. Định nghĩa Drop out

drop out: Bỏ học giữa chừng

Drop out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Drop (v): bỏ, rơi

  • Out (adv): ra ngoài, không còn trong một nhóm

→ "Drop out" = rút khỏi, bỏ cuộc, không tiếp tục tham gia

Ví dụ:

She dropped out of college and went straight into a good job. (Cô ấy đã bỏ học đại học giữa chừng và nhận một công việc tốt.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Drop out

1. Cấu trúc

S + drop out (of + something)

"Drop out of school", "drop out of college", "drop out of the competition"

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi ai đó bỏ học, bỏ thi, rút khỏi cuộc thi, dự án hoặc tổ chức.

  • Cũng dùng để mô tả người sống khác biệt, không theo chuẩn mực xã hội.

Ví dụ:

  • He dropped out of college after just one semester.
    → Anh ấy bỏ học đại học chỉ sau một học kỳ.

  • Many students drop out due to financial problems.
    → Nhiều sinh viên bỏ học vì vấn đề tài chính.

  • She had to drop out of the race because of an injury.
    → Cô ấy phải rút khỏi cuộc đua vì bị thương.

  • Two teams dropped out of the tournament.
    → Hai đội đã rút khỏi giải đấu.

  • He dropped out and moved to a cabin in the woods.
    → Anh ấy rút lui khỏi xã hội và chuyển đến sống trong một căn lều trong rừng.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Drop out

1. Từ đồng nghĩa

Nghĩa Từ đồng nghĩa Ví dụ Dịch
Bỏ học Quit school He quit school at 16. Anh ta nghỉ học lúc 16 tuổi.
Rút khỏi Withdraw She withdrew from the contest. Cô ấy rút khỏi cuộc thi.
Sống khác biệt Opt out He opted out of modern life. Anh ấy chọn cách sống khác biệt.

2. Từ trái nghĩa

Nghĩa Từ trái nghĩa Ví dụ Dịch
Bỏ học Graduate / Finish She graduated last year. Cô ấy tốt nghiệp năm ngoái.
Rút lui Participate / Stay in He stayed in the competition. Anh ấy tiếp tục thi đấu.
Sống khác biệt Conform / Join society He conformed to societal norms. Anh ấy sống theo chuẩn mực xã hội.

1 622 05/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: