Stick around là gì? Tất tần tật về Stick around

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Stick around từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 655 28/04/2025


Stick around

I. Định nghĩa Stick around

Stick around: Ở yên một chỗ

Stick around là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Stick (động từ): bám, dính (ở đây mang nghĩa là "ở lại")

  • Around (phó từ): xung quanh, quanh đây

→ Stick around có nghĩa là: Ở lại một nơi nào đó thêm một thời gian, thường để chờ đợi điều gì xảy ra hoặc tiếp tục hiện diện trong một tình huống.

Ví dụ:

He's late, but I'll STICK AROUND for another few minutes before I leave. Anh ta đến muộn nhưng tôi sẽ ở nguyên một chỗ thêm vài phút nữa trước khi rời đi.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Stick around

1. Cấu trúc

  • Stick around (for + something) = ở lại để chờ cái gì

  • Stick around (until + time/event) = ở lại cho đến khi...

2. Cách sử dụng

  • Rất thường dùng trong văn nói, mang tính thân mật, thoải mái.

  • Có thể dùng trong cả tình huống thực tế (ở lại nơi nào đó) và trừu tượng (tiếp tục đồng hành, gắn bó).

Ví dụ:

  • Why don’t you stick around for dinner?
    → Sao bạn không ở lại ăn tối luôn?

  • I’ll stick around until the meeting starts.
    → Tôi sẽ ở lại cho đến khi cuộc họp bắt đầu.

  • He stuck around after class to talk to the teacher.
    → Anh ấy ở lại sau giờ học để nói chuyện với giáo viên.

  • Just stick around a bit longer – something exciting is coming!
    → Cứ ở lại thêm chút nữa – sắp có chuyện thú vị đấy!

  • She always sticks around when her friends need her.
    → Cô ấy luôn ở bên khi bạn bè cần.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Stick around

1. Từ đồng nghĩa

  • Hang around – lảng vảng, quanh quẩn

  • Stay – ở lại

  • Wait – chờ đợi

2. Từ trái nghĩa

  • Take off / Leave – rời đi

  • Head out – đi ra ngoài, rời khỏi

1 655 28/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: