Trade on là gì? Tất tần tật về Trade on
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Trade on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Trade on
I. Định nghĩa Trade on
Trade on: Khai thác lợi dụng cái gì đó để có lợi cho bạn
Trade on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Trade (động từ): buôn bán, trao đổi, khai thác, tận dụng
-
On (giới từ): trong cụm này mang nghĩa là "dựa vào", "tận dụng dựa trên cái gì đó"
Trade on: Tận dụng, khai thác cái gì đó (thường là lòng tin, điểm yếu, hoàn cảnh…) để có lợi cho bản thân, đặc biệt là một cách không công bằng.
Ví dụ:
He TRADES ON their insecurity to get his way. Anh ấy lợi dụng sự bất cẩn của họ để đi đường của anh ấy.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Trade on
1. Cấu trúc
-
trade on + something
-
Không dùng ở thể bị động
-
Có thể dùng ở nhiều thì như mọi động từ bình thường
2. Cách sử dụng
| Ngữ cảnh | Ý nghĩa khi dùng "trade on" |
|---|---|
| Ngoại hình, địa vị, tài năng | Lợi dụng ưu thế bản thân |
| Cảm xúc người khác | Đánh vào lòng thương, nỗi sợ, cảm thông |
| Quan hệ cá nhân, danh tiếng | Dựa hơi người khác |
| Chính trị, truyền thông | Trục lợi từ khủng hoảng, dư luận |
| Thân phận nạn nhân | Khai thác vai trò nạn nhân để có lợi (truyền thông, dư luận...) |
Ví dụ:
-
He trades on his charm to get what he wants.
Anh ta lợi dụng vẻ quyến rũ của mình để đạt được thứ mình muốn. -
Some politicians trade on people’s fears to gain support.
Một số chính trị gia khai thác nỗi sợ của người dân để thu hút sự ủng hộ. -
She traded on her father’s reputation to get the job.
Cô ấy lợi dụng danh tiếng của cha mình để xin việc. -
The company is trading on public sympathy after the scandal.
Công ty đang lợi dụng sự cảm thông của công chúng sau bê bối. -
They traded on their status as victims to gain attention.
Họ lợi dụng thân phận là nạn nhân để thu hút sự chú ý.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Trade on
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| exploit | He exploited his friends’ kindness. | Anh ta lợi dụng lòng tốt của bạn mình. |
| take advantage of | She took advantage of his generosity. | Cô ta lợi dụng sự hào phóng của anh ấy. |
| leverage | He leveraged his connections to get ahead. | Anh ta tận dụng các mối quan hệ để tiến thân. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| earn fairly | She earned her success fairly. | Cô ấy đạt được thành công một cách xứng đáng. |
| act with integrity | He always acts with integrity in business. | Anh ấy luôn cư xử có đạo đức trong kinh doanh. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
