Trade on là gì? Tất tần tật về Trade on

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Trade on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 471 14/04/2025


Trade on

I. Định nghĩa Trade on

Trade on: Khai thác lợi dụng cái gì đó để có lợi cho bạn

Trade on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Trade (động từ): buôn bán, trao đổi, khai thác, tận dụng

  • On (giới từ): trong cụm này mang nghĩa là "dựa vào", "tận dụng dựa trên cái gì đó"

→ Trade on: Tận dụng, khai thác cái gì đó (thường là lòng tin, điểm yếu, hoàn cảnh…) để có lợi cho bản thân, đặc biệt là một cách không công bằng.

Ví dụ:

He TRADES ON their insecurity to get his way. Anh ấy lợi dụng sự bất cẩn của họ để đi đường của anh ấy.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Trade on

1. Cấu trúc

  • trade on + something

  • Không dùng ở thể bị động

  • Có thể dùng ở nhiều thì như mọi động từ bình thường

2. Cách sử dụng

Ngữ cảnh Ý nghĩa khi dùng "trade on"
Ngoại hình, địa vị, tài năng Lợi dụng ưu thế bản thân
Cảm xúc người khác Đánh vào lòng thương, nỗi sợ, cảm thông
Quan hệ cá nhân, danh tiếng Dựa hơi người khác
Chính trị, truyền thông Trục lợi từ khủng hoảng, dư luận
Thân phận nạn nhân Khai thác vai trò nạn nhân để có lợi (truyền thông, dư luận...)

Ví dụ:

  • He trades on his charm to get what he wants.
    Anh ta lợi dụng vẻ quyến rũ của mình để đạt được thứ mình muốn.

  • Some politicians trade on people’s fears to gain support.
    Một số chính trị gia khai thác nỗi sợ của người dân để thu hút sự ủng hộ.

  • She traded on her father’s reputation to get the job.
    Cô ấy lợi dụng danh tiếng của cha mình để xin việc.

  • The company is trading on public sympathy after the scandal.
    Công ty đang lợi dụng sự cảm thông của công chúng sau bê bối.

  • They traded on their status as victims to gain attention.
    Họ lợi dụng thân phận là nạn nhân để thu hút sự chú ý.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Trade on

1. Từ đồng nghĩa

Từ Ví dụ Dịch
exploit He exploited his friends’ kindness. Anh ta lợi dụng lòng tốt của bạn mình.
take advantage of She took advantage of his generosity. Cô ta lợi dụng sự hào phóng của anh ấy.
leverage He leveraged his connections to get ahead. Anh ta tận dụng các mối quan hệ để tiến thân.

2. Từ trái nghĩa

Từ Ví dụ Dịch
earn fairly She earned her success fairly. Cô ấy đạt được thành công một cách xứng đáng.
act with integrity He always acts with integrity in business. Anh ấy luôn cư xử có đạo đức trong kinh doanh.

1 471 14/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: