Cotton on là gì? Tất tần tật về cotton on

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Cotton on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 584 08/05/2025


Cotton on

I. Định nghĩa Cotton on

cotton on: Hiểu

Cotton on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ: cotton → từ này có thể mang nghĩa là yêu thích, dễ chịu (trong một số ngữ cảnh, từ này cũng liên quan đến bông vải nhưng không phải trong trường hợp này)

  • Giới từ: on → vào, về một điều gì đó

→ Cotton on có nghĩa là:

  • Hiểu ra điều gì đó, nhận ra sau khi đã mất một thời gian không nhận thức được.

  • Thường được dùng trong tình huống khi ai đó bắt đầu nhận ra hoặc hiểu một điều gì đó sau khi đã có dấu hiệu rõ ràng.

Ví dụ:

It took me ages to cotton on to what they were planning. (Đã phải mất rất lâu tôi mới hiểu những gì họ đang dự định.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Cotton on

1. Cấu trúc

  • cotton on to + something (hiểu ra, nhận ra điều gì đó)

  • Thường là cotton on trong ngữ cảnh không chính thức.

2. Cách sử dụng

  • Cotton on thường được dùng trong những tình huống không chính thức khi ai đó nhận ra một điều gì đó mà trước đó họ không hiểu hoặc không nhận ra.

  • Cụm từ này không được dùng trong ngữ cảnh quá nghiêm túc mà thường mang tính chất thân mật, nói về những điều đơn giản trong cuộc sống hàng ngày.

Ví dụ:

  • It took me a while to cotton on to what she was saying.
    → Mất một lúc tôi mới hiểu được những gì cô ấy đang nói.

  • I didn’t cotton on to the fact that they were joking.
    → Tôi không nhận ra rằng họ đang đùa.

  • She cottoned on to the idea quickly.
    → Cô ấy hiểu ra ý tưởng nhanh chóng.

  • It took me a long time to cotton on to his tricks.
    → Tôi mất khá nhiều thời gian để nhận ra những trò lừa bịp của anh ta.

  • They cottoned on to the scam after a few months.
    → Họ nhận ra trò lừa đảo sau vài tháng.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Cotton on

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Ví dụ
realize She finally realized what was happening.
understand I didn’t understand the situation at first.
get it It took a while for me to get it.

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Ví dụ
miss I missed the point of the conversation.
ignore He ignored all the signs and continued.

1 584 08/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: