Bring back là gì? Tất tần tật về bring back
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bring back từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Bring back
I. Định nghĩa Bring back
bring back: Làm nhớ lại, gợi lại/ Mang trả lại, đem trả lại
Bring back là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Bring = mang, đưa, gây ra
-
Back = trở lại, về chỗ cũ
Bring back có nhiều nghĩa tùy theo ngữ cảnh. Một số nghĩa chính:
-
Mang trả lại: đưa vật gì đó trở lại nơi ban đầu.
-
Gợi nhớ: làm ai đó nhớ lại điều gì đó trong quá khứ.
-
Khôi phục/làm sống lại: đưa cái gì trở lại trạng thái trước đây.
-
Giới thiệu lại: mang cái gì trở lại sau một thời gian vắng bóng.
Ví dụ:
Visiting my old school brought back memories of when I was a pupil there. (Ghé thăm ngôi trường cũ đã làm gợi lại trong tôi ký ức về thời học sinh nơi đây.)
He took the calculator home yesterday and hasn't brought it back yet. (Hôm qua cậu ta đã mang chiếc máy về nhà và vẫn chưa đem nó trả lại.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Bring back
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Ý nghĩa | Ví dụ | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Bring back + something | Mang trả lại hoặc gợi lại một vật, ký ức, ý tưởng... | This photo brings back memories. | Bức ảnh này gợi lại ký ức. |
| Bring + something + back | Tương đương cấu trúc trên, có thể tách "bring" và "back" khi tân ngữ là danh từ | Please bring my jacket back. | Làm ơn mang áo khoác của tôi trở lại. |
| Bring + someone + back | Mang ai đó quay trở lại nơi cũ, hoặc cứu sống | The doctor brought her back to life. | Bác sĩ đã cứu sống cô ấy. |
| Bring back + someone | Đưa ai trở lại (nơi, trạng thái, vị trí cũ) | They want to bring back the former manager. | Họ muốn đưa giám đốc cũ quay lại. |
2. Cách sử dụng
Tùy ngữ cảnh, bạn dùng "bring back" để:
-
Trả lại đồ vật: "Can you bring back my book?"
-
Nhắc lại kỷ niệm: "This song brings back memories."
-
Phục hồi luật lệ/hoạt động: "They want to bring back the old policy."
-
Hồi sinh ai đó (trong y học): "The doctor brought him back to life."
Ví dụ:
-
Can you bring back my umbrella tomorrow?
→ Bạn có thể mang trả lại cái ô của tôi vào ngày mai không? -
This photo brings back a lot of memories.
→ Bức ảnh này gợi lại rất nhiều kỷ niệm. -
The government plans to bring back the old tax.
→ Chính phủ dự định khôi phục lại loại thuế cũ. -
The movie brought back my childhood emotions.
→ Bộ phim đã khiến tôi nhớ lại cảm xúc thời thơ ấu. -
The rescue team brought the man back to life.
→ Đội cứu hộ đã cứu sống người đàn ông đó.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bring back
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Return | Trả lại | Please return my book. | Làm ơn trả lại sách cho tôi. |
| Recall | Gợi nhớ | This smell recalls my grandma’s house. | Mùi này khiến tôi nhớ đến nhà bà. |
| Restore | Khôi phục | They restored the old church. | Họ đã khôi phục lại nhà thờ cũ. |
| Reinstate | Phục hồi | The company reinstated the old system. | Công ty đã đưa hệ thống cũ trở lại. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Take away | Mang đi | Please take away the dishes. | Làm ơn dọn các đĩa này đi. |
| Forget | Quên | I forgot what he said. | Tôi đã quên những gì anh ấy nói. |
| Remove | Gỡ bỏ | They removed the statue. | Họ đã dỡ bỏ bức tượng. |
| Abolish | Bãi bỏ | The rule was abolished last year. | Quy định đó đã bị bãi bỏ năm ngoái. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
