Crumb down là gì? Tất tần tật về crumb down
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Crumb down từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Crumb down
I. Định nghĩa Crumb down
crumb down: Dọn dẹp bàn ăn trong nhà hàng
Crumb down là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: crumb – nghĩa là làm vụn, vỡ vụn (ít dùng ở dạng động từ).
-
Giới từ/phrasal particle: down – thường mang ý nghĩa đi xuống, sụp đổ, giảm sút.
Crumb down có thể mang nghĩa rụng vụn xuống, vỡ thành từng mảnh nhỏ, hoặc rơi ra từng vụn, nếu dùng theo nghĩa mô tả (ví dụ: bánh mì vỡ ra thành vụn).
Ví dụ:
The waiter crumbed down before the coffee was served. (Bồi bàn đã dọn dẹp bàn ăn trước khi cà phê được phục vụ.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Crumb down
1. Cấu trúc
-
something crumbs down
-
crumb down something (hiếm)
2. Cách sử dụng
-
Có thể dùng một cách ẩn dụ hoặc mô tả hành động vật lý, như tòa nhà cũ đang crumb down (vỡ vụn dần).
-
Gần giống các cụm như fall apart, break down, crumble down (cụm này chính xác hơn và thường dùng).
Ví dụ:
-
The old brick wall began to crumb down after years of exposure to the weather.
→ Bức tường gạch cũ bắt đầu rơi vụn sau nhiều năm bị ảnh hưởng bởi thời tiết. -
When the bakery failed, their reputation crumbed down along with the business.
→ Khi tiệm bánh thất bại, danh tiếng của họ cũng sụp đổ cùng với công việc kinh doanh. -
The structure of the house slowly crumbed down due to the lack of maintenance.
→ Cấu trúc ngôi nhà từ từ sụp đổ do thiếu bảo trì. -
The old cake started to crumb down when I picked it up.
→ Miếng bánh cũ bắt đầu rơi vụn khi tôi nhấc lên. -
After years of neglect, the wall began to crumb down.
→ Sau nhiều năm bị bỏ mặc, bức tường bắt đầu rơi vụn.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Crumb down
1. Từ đồng nghĩa
-
crumble down – sụp đổ dần, vỡ vụn
-
fall apart – tan rã
-
break down – đổ vỡ, hỏng hóc
2. Từ trái nghĩa
-
hold together – giữ vững
-
stay intact – còn nguyên vẹn
-
rebuild – xây lại
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
