Boil down là gì? Tất tần tật về boil down
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Boil down từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Boil down
I. Định nghĩa Boil down
boil down: Tóm tắt lại, rút gọn lại
Boil down là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Boil (động từ): đun sôi.
-
Down (phó từ): giảm xuống, cô đọng lại.
Boil down có 2 nghĩa chính:
-
(nghĩa đen): Đun sôi cho đến khi lượng chất lỏng giảm xuống, cô đặc lại.
-
(nghĩa bóng): Rút gọn, tóm lược thông tin phức tạp thành điểm chính yếu.
Ví dụ:
The report's so long, I boiled it down into a two-page summary. (Bản báo cáo là quá dài, tôi đã tóm tắt nó lại trong hai trang giấy.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Boil down
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| boil down sth | đun cô đặc lại | Boil down the sauce to thicken it. | Đun nước sốt cho cô đặc lại. |
| boil down to sth | rút gọn thành, cốt lõi là | It all boils down to money. | Tất cả rốt cuộc là vấn đề tiền bạc. |
| sth boils down to sth | điều gì cốt lõi là | His speech boils down to one idea. | Bài phát biểu của anh ấy tóm lại là một ý chính. |
2. Cách sử dụng
-
Là ngoại động từ và nội động từ (tuỳ theo nghĩa).
-
Có thể dùng ở dạng bị động hoặc dạng cụm: boil down to something (dẫn tới, cốt lõi là).
Ví dụ:
-
Boil down the syrup until it thickens.
→ Đun cô đặc si-rô cho đến khi nó sánh lại. -
The whole report boils down to three main points.
→ Toàn bộ bản báo cáo tóm lại ở ba điểm chính. -
It all boils down to whether we can afford it.
→ Tóm lại là liệu chúng ta có đủ tiền hay không. -
The sauce was boiled down to a rich glaze.
→ Nước sốt đã được đun cô lại thành lớp bóng đậm vị. -
Her argument boils down to personal freedom.
→ Lập luận của cô ấy rút gọn lại là về tự do cá nhân.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Boil down
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa tương đương | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| reduce | làm giảm xuống | Reduce the mixture by half. | Giảm hỗn hợp xuống một nửa. |
| condense | cô đọng, tóm tắt | He condensed the article into a paragraph. | Anh ấy tóm gọn bài viết thành một đoạn. |
| summarize | tóm tắt | Can you summarize the findings? | Bạn có thể tóm tắt các phát hiện không? |
| come down to | cốt lõi là | It comes down to trust. | Cốt lõi là niềm tin. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa đối lập | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| expand on | mở rộng, nói thêm | Please expand on your idea. | Làm ơn nói thêm về ý tưởng của bạn. |
| elaborate | giải thích chi tiết | She elaborated on the plan. | Cô ấy giải thích chi tiết về kế hoạch. |
| dilute | pha loãng | Don’t dilute the message with too much detail. | Đừng làm loãng thông điệp với quá nhiều chi tiết. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
