Boil down là gì? Tất tần tật về boil down

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Boil down từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 356 10/05/2025


Boil down

I. Định nghĩa Boil down

boil down: Tóm tắt lại, rút gọn lại

Boil down là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Boil (động từ): đun sôi.

  • Down (phó từ): giảm xuống, cô đọng lại.

→Boil down có 2 nghĩa chính:

  • (nghĩa đen): Đun sôi cho đến khi lượng chất lỏng giảm xuống, cô đặc lại.

  • (nghĩa bóng): Rút gọn, tóm lược thông tin phức tạp thành điểm chính yếu.

Ví dụ:

The report's so long, I boiled it down into a two-page summary. (Bản báo cáo là quá dài, tôi đã tóm tắt nó lại trong hai trang giấy.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Boil down

1. Cấu trúc

Cấu trúc Nghĩa Ví dụ Dịch
boil down sth đun cô đặc lại Boil down the sauce to thicken it. Đun nước sốt cho cô đặc lại.
boil down to sth rút gọn thành, cốt lõi là It all boils down to money. Tất cả rốt cuộc là vấn đề tiền bạc.
sth boils down to sth điều gì cốt lõi là His speech boils down to one idea. Bài phát biểu của anh ấy tóm lại là một ý chính.

2. Cách sử dụng

  • Là ngoại động từ và nội động từ (tuỳ theo nghĩa).

  • Có thể dùng ở dạng bị động hoặc dạng cụm: boil down to something (dẫn tới, cốt lõi là).

Ví dụ:

  • Boil down the syrup until it thickens.
    → Đun cô đặc si-rô cho đến khi nó sánh lại.

  • The whole report boils down to three main points.
    → Toàn bộ bản báo cáo tóm lại ở ba điểm chính.

  • It all boils down to whether we can afford it.
    → Tóm lại là liệu chúng ta có đủ tiền hay không.

  • The sauce was boiled down to a rich glaze.
    → Nước sốt đã được đun cô lại thành lớp bóng đậm vị.

  • Her argument boils down to personal freedom.
    → Lập luận của cô ấy rút gọn lại là về tự do cá nhân.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Boil down

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa tương đương Ví dụ Dịch
reduce làm giảm xuống Reduce the mixture by half. Giảm hỗn hợp xuống một nửa.
condense cô đọng, tóm tắt He condensed the article into a paragraph. Anh ấy tóm gọn bài viết thành một đoạn.
summarize tóm tắt Can you summarize the findings? Bạn có thể tóm tắt các phát hiện không?
come down to cốt lõi là It comes down to trust. Cốt lõi là niềm tin.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa đối lập Ví dụ Dịch
expand on mở rộng, nói thêm Please expand on your idea. Làm ơn nói thêm về ý tưởng của bạn.
elaborate giải thích chi tiết She elaborated on the plan. Cô ấy giải thích chi tiết về kế hoạch.
dilute pha loãng Don’t dilute the message with too much detail. Đừng làm loãng thông điệp với quá nhiều chi tiết.

1 356 10/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: