Marry out là gì? Tất tần tật về Marry out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Marry out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Marry out
I. Định nghĩa Marry out
Marry out: Kết hôn với người khác chủng tộc hoặc tôn giáo
Marry out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Marry (động từ): kết hôn
-
Out (trạng từ): ra ngoài, ra khỏi, biểu thị sự di chuyển hoặc tách rời.
Marry out có nghĩa là kết hôn với người không thuộc cùng một nhóm xã hội, chủng tộc, tôn giáo, hoặc quốc gia với mình, hoặc là kết hôn với người bên ngoài gia đình hoặc cộng đồng mình. Đây là một thuật ngữ thường được sử dụng khi chỉ việc kết hôn với một người ngoài nhóm văn hóa hoặc xã hội.
Ví dụ:
Her parents disowned her and refused to speak to her when she MARRIED OUT. Bố mẹ cô ấy bác bỏ cô ấy và từ chối nói chuyện với cô ấy khi cô ấy kết hôn với người khác tôn giáo.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Marry out
1. Cấu trúc
S + marry out + of + Noun (vị trí, nhóm, cộng đồng)
2. Cách sử dụng
-
Marry out thường được dùng trong những ngữ cảnh nói về sự kết hôn giữa những người không cùng văn hóa, chủng tộc, hoặc tôn giáo. Cụm từ này cũng có thể mang theo hàm ý là kết hôn ra ngoài gia đình hoặc cộng đồng.
-
Nó có thể mang một hàm ý hơi tiêu cực trong một số nền văn hóa nơi mà việc kết hôn trong cộng đồng hoặc gia đình là rất quan trọng.
Ví dụ:
-
She was the first person in her family to marry out of their community.
→ Cô ấy là người đầu tiên trong gia đình kết hôn với người ngoài cộng đồng của họ. -
Many parents were against their children marrying out of the culture.
→ Nhiều bậc phụ huynh phản đối con cái kết hôn với người ngoài văn hóa của mình. -
He married out and left his hometown for good.
→ Anh ấy kết hôn với người ngoài và rời khỏi quê hương vĩnh viễn. -
She decided to marry out, despite the pressure from her family.
→ Cô ấy quyết định kết hôn với người ngoài, bất chấp sự ép buộc từ gia đình. -
In some cultures, marrying out is seen as a breach of tradition.
→ Ở một số nền văn hóa, kết hôn với người ngoài được coi là vi phạm truyền thống.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Marry out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| marry outside | kết hôn với người bên ngoài cộng đồng | He decided to marry outside of his ethnic group. | Anh ấy quyết định kết hôn với người ngoài dân tộc của mình. |
| marry beyond | kết hôn vượt qua các rào cản xã hội | She married beyond her social class, which was frowned upon. | Cô ấy kết hôn vượt qua tầng lớp xã hội của mình, điều này bị coi là không đúng mực. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| marry within | kết hôn trong cộng đồng, nhóm xã hội của mình | They chose to marry within their own religion. | Họ chọn kết hôn trong tôn giáo của chính mình. |
| marry into | kết hôn vào (một gia đình, dòng họ) | She married into a wealthy family. | Cô ấy kết hôn vào một gia đình giàu có. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
