Cop out là gì? Tất tần tật về cop out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Cop out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Cop out
I. Định nghĩa Cop out
cop out: Chọn một cách dễ hơn
Cop out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: cop → nhận, chịu đựng, đối mặt
-
Giới từ: out → ra ngoài, rút lui
Cop out có nghĩa là:
-
Rút lui hoặc tránh né một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm mà bạn không muốn làm, thường vì quá khó khăn hoặc không thoải mái.
-
Trốn tránh nghĩa vụ, thường mang tính tiêu cực.
Ví dụ:
She was going to take a Master's degree but copped out and chose the Diploma course instead. (Cô ấy đã dự định học Thạc sĩ nhưng sau đó thay đổi và chọn khóa học chứng chỉ để thay thế.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Cop out
1. Cấu trúc
-
cop out of + something (rút lui khỏi, tránh né một hành động hoặc nghĩa vụ)
-
cop out (động từ đơn, không cần tân ngữ)
2. Cách sử dụng
-
Cop out thường được dùng trong ngữ cảnh tiêu cực khi ai đó tránh né trách nhiệm hoặc không làm điều họ đã hứa.
-
Cụm này có thể ám chỉ một hành động dễ dàng, thiếu dũng cảm hoặc thiếu quyết tâm.
Ví dụ:
-
He copped out of doing his share of the work.
→ Anh ấy đã tránh né việc làm phần việc của mình. -
She coped out when it came time to face the consequences.
→ Cô ấy đã trốn tránh khi phải đối mặt với hậu quả. -
They were supposed to help, but they copped out at the last minute.
→ Họ đã hứa giúp đỡ, nhưng đã rút lui vào phút chót. -
Don’t cop out of this important task!
→ Đừng trốn tránh công việc quan trọng này! -
He was about to admit his mistake, but then he copped out.
→ Anh ấy sắp thừa nhận sai lầm của mình, nhưng rồi lại trốn tránh.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Cop out
1. Từ đồng nghĩa
-
back out of → rút lui, không tham gia
-
chicken out (thân mật) → sợ hãi và không làm điều mình dự định
2. Từ trái nghĩa
-
face up to → đối mặt với
-
take on → chấp nhận, nhận trách nhiệm
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
