Crank out là gì? Tất tần tật về crank out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Crank out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Crank out
I. Định nghĩa Crank out
crank out: Tạo nhanh ra nhiều thứ
Crank out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: crank → quay tay, quay cần
-
Giới từ: out → ra ngoài, đưa ra
Crank out có nghĩa là:
-
Sản xuất hoặc tạo ra điều gì đó (thường là một số lượng lớn) một cách nhanh chóng và hiệu quả.
-
Cụm từ này thường được sử dụng khi bạn muốn chỉ ra rằng một thứ gì đó được tạo ra hoặc sản xuất một cách dễ dàng hoặc gần như tự động, với năng suất cao.
Ví dụ:
My boss keeps cranking out stupid memos. (Xếp tôi tiếp tục tạo nhanh ra nhiều thư báo ngớ ngẩn.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Crank out
1. Cấu trúc
-
crank out + something → sản xuất hoặc tạo ra thứ gì đó
Ví dụ: He cranked out 10 pages of the report in an hour. -
crank out + something in + a time period → tạo ra thứ gì đó trong một khoảng thời gian nhất định
Ví dụ: She cranked out three assignments in two hours.
2. Cách sử dụng
-
Crank out được dùng khi bạn muốn nói đến việc sản xuất một lượng lớn hoặc hoàn thành một công việc một cách nhanh chóng, dễ dàng, đôi khi là tự động.
-
Nó có thể ám chỉ một quá trình hiệu quả nhưng thiếu sự sáng tạo hoặc chất lượng. Cụm từ này thường có sắc thái tiêu cực khi nói về công việc làm một cách máy móc, không có sự chú tâm.
Ví dụ:
-
The factory cranks out hundreds of cars every day.
→ Nhà máy sản xuất hàng trăm chiếc xe mỗi ngày. -
He cranked out an entire essay in just two hours.
→ Anh ấy đã hoàn thành một bài luận hoàn chỉnh chỉ trong hai giờ. -
The writer can crank out a novel in just a few months.
→ Nhà văn này có thể viết xong một cuốn tiểu thuyết chỉ trong vài tháng. -
She cranked out the reports without any errors.
→ Cô ấy đã hoàn thành các báo cáo mà không có bất kỳ sai sót nào. -
The team cranked out a new software version every few weeks.
→ Nhóm phát triển tạo ra một phiên bản phần mềm mới mỗi vài tuần.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Crank out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| produce | The company produces thousands of products every year. | Sản xuất, tạo ra. |
| turn out | They turned out a large number of products in record time. | Tạo ra, sản xuất. |
| churn out | She churns out books at an incredible rate. | Sản xuất hàng loạt, tạo ra liên tục. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| take time | He takes his time to make sure the product is perfect. | Dành thời gian, chú ý đến chất lượng. |
| focus on quality | The designer focuses on quality rather than quantity. | Chú trọng đến chất lượng hơn số lượng. |
| work carefully | She worked carefully to avoid making any mistakes. | Làm việc cẩn thận, chú ý đến chi tiết. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
