Drum into là gì? Tất tần tật về drum into

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Drum into từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 403 05/05/2025


Drum into

I. Định nghĩa Drum into

drum into: Làm ai nhớ bằng cách nhắc đi nhắc lại nhiều lần

Drum into là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

Thành phần Từ Nghĩa
Động từ drum gõ nhịp, đánh trống → (ẩn dụ) nhắc đi nhắc lại
Giới từ into vào trong (nghĩa ẩn dụ: vào đầu óc, suy nghĩ ai đó)

→ “Drum into” = lặp đi lặp lại (một điều gì đó) cho ai để họ ghi nhớ

Ví dụ:

They drum all the traps into you before the test, so you can't go wrong. (Họ nhắc đi nhắc lại các bẫy trước khi thi, vì thế bạn không thể làm sai.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Drum into

1. Cấu trúc + Cách sử dụng

S + drum + [something] + into + [someone]

  • Something: kiến thức, thói quen, quy tắc...

  • Someone: người bị "nhồi vào đầu"

2. Ví dụ

  • My parents drummed good manners into me when I was a child.
    → Bố mẹ tôi đã dạy tôi phép lịch sự từ nhỏ (nhắc đi nhắc lại nhiều lần).

  • The teacher kept drumming the formulas into our heads.
    → Giáo viên cứ liên tục nhồi công thức vào đầu chúng tôi.

  • He tried to drum safety rules into the workers.
    → Anh ấy cố gắng nhắc đi nhắc lại các quy tắc an toàn cho công nhân.

  • They drummed into us the importance of punctuality.
    → Họ cứ nhắc đi nhắc lại tầm quan trọng của việc đúng giờ.

  • It's hard to drum anything into him—he just doesn’t listen!
    → Rất khó nhồi nhét thứ gì vào đầu anh ta – anh ta chẳng chịu nghe gì cả!

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Drum into

1. Từ đồng nghĩa

Cụm từ Nghĩa tương đương Ví dụ Dịch
Hammer in Nhấn mạnh, nhồi vào đầu She hammered in the idea of teamwork. Cô ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm.
Instill in/into Thấm nhuần, truyền đạt They instilled discipline into their children. Họ dạy cho con tính kỷ luật.
Repeat over and over Lặp đi lặp lại He repeated the same rule over and over. Anh ấy nhắc đi nhắc lại quy tắc đó.

2. Từ trái nghĩa

Cụm từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Ignore Bỏ qua, không chú ý He ignored everything I told him. Anh ta bỏ ngoài tai mọi điều tôi nói.
Forget Quên She forgot all the instructions. Cô ấy quên hết hướng dẫn.

1 403 05/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: