Fish out là gì? Tất tần tật về fish out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Fish out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Fish out
I. Định nghĩa Fish out
fish out: Lấy thứ gì đó ra từ trong túi/ Lấy thứ gì đó ra từ trong nước
Fish out là 1 cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm: động từ "fish" (câu cá) và giới từ "out" (ra ngoài).
Fish out có nghĩa là lấy hoặc tìm ra một thứ gì đó, thường là từ trong nước hoặc từ nơi khó tiếp cận, giống như hành động câu cá để vớt cá lên. Cụm động từ này cũng có thể dùng để miêu tả việc tìm kiếm và lấy ra một vật gì đó từ một chỗ nào đó.
Ví dụ:
She reached into her handbag and fished some coins out. (Cô ấy lục túi và lấy ra vài đồng xu.)
It's fallen in the pool- I'll have to fish it out. (Nó rơi xuống bể và tôi phải nhặt nó lên.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Fish out
1. Cấu trúc
fish out + danh từ.
Ví dụ: "fish out the keys" (lấy chìa khóa ra), "fish out the documents" (vớt tài liệu ra).
2. Cách sử dụng
"Fish out" thường được sử dụng trong các tình huống khi bạn cần lấy hoặc tìm một vật gì đó đã bị che giấu hoặc ở một nơi khó tìm.
Ví dụ:
I had to fish out my phone from the bottom of the bag. (Tôi phải lấy điện thoại ra khỏi đáy túi.)
She fished out the old photographs from the drawer. (Cô ấy lấy những bức ảnh cũ từ trong ngăn kéo.)
After hours of searching, I finally fished out the missing document. (Sau nhiều giờ tìm kiếm, tôi cuối cùng đã tìm ra tài liệu mất tích.)
Can you fish out the keys from your bag for me? (Bạn có thể lấy chìa khóa từ trong túi của bạn cho tôi không?)
He managed to fish out the letter from the pile of papers. (Anh ấy đã thành công trong việc lấy lá thư ra khỏi đống giấy tờ.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Fish out
1. Từ đồng nghĩa
Pull out (kéo ra, lấy ra)
Retrieve (lấy lại, tìm lại)
Extract (rút ra, chiết ra)
2. Từ trái nghĩa
Put back (đặt lại, để lại)
Hide (giấu)
Store (cất giữ)
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
