Sign out of là gì? Tất tần tật về Sign out of

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Sign out of từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 509 25/04/2025


Sign out of

I. Định nghĩa Sign out of

Sign out of: Đóng một chương trình máy tính đặc biệt yêu cầu tên và mật khẩu

Sign out of là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • sign (động từ): ký tên, ghi danh

  • out (trạng từ): ra, thoát ra

  • of (giới từ): khỏi, của

→ Sign out of là một cụm động từ 3 thành phần, mang nghĩa đăng xuất khỏi một tài khoản, hệ thống, ứng dụng hoặc nơi nào đó.

Ví dụ:

I SIGNED OUT OF MSN Messenger and shut the computer down. Tôi đã đăng xuất tin nhắn MSN và tắt máy tính đi.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Sign out of

1. Cấu trúc

Sign out of + danh từ (hệ thống/tài khoản/thiết bị) → Chỉ việc rời khỏi hay đăng xuất khỏi một nơi cụ thể

2. Cách sử dụng

  • Dùng phổ biến trong công nghệ: khi rời khỏi một ứng dụng, trang web, tài khoản...

  • Có thể dùng với nghĩa thoát ra khỏi trạng thái làm việc hoặc sử dụng tạm thời một hệ thống.

Ví dụ:

  • Don’t forget to sign out of your email before leaving.
    → Đừng quên đăng xuất khỏi email trước khi rời đi.

  • He signed out of the app to protect his privacy.
    → Anh ấy đã đăng xuất khỏi ứng dụng để bảo vệ quyền riêng tư.

  • You should always sign out of public computers.
    → Bạn luôn nên đăng xuất khỏi các máy tính công cộng.

  • She signed out of her account after submitting the assignment.
    → Cô ấy đăng xuất khỏi tài khoản sau khi nộp bài tập.

  • The teacher reminded students to sign out of the school portal.
    → Giáo viên nhắc học sinh đăng xuất khỏi cổng thông tin trường.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Sign out of

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ + Dịch
log out of đăng xuất khỏi Log out of your account when done. → Đăng xuất khỏi tài khoản sau khi xong.
exit from (ít dùng) thoát khỏi Exit from the platform safely. → Thoát khỏi nền tảng một cách an toàn.
disconnect from ngắt kết nối khỏi Disconnect from the session to stay secure. → Ngắt kết nối khỏi phiên làm việc để an toàn.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa trái ngược Ví dụ + Dịch
sign in to đăng nhập vào Sign in to your account to continue. → Đăng nhập vào tài khoản để tiếp tục.
log into đăng nhập vào He logged into the company portal. → Anh ấy đã đăng nhập vào cổng thông tin công ty.

1 509 25/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: